Bỏ qua nội dung

Am hiểu về dầu nhớt

Bao nhiêu km thì nên thay dầu?

Các bạn chú ý dầu cho xe số khác với dầu cho xe ga (trên hộp có chữ scooter). Đừng đổ nhầm hai loại này vì xe ga có điều kiện làm việc khắc nghiệt hơn.

Tôi có một vài hiểu viết về ngành dầu nhờn, nên xin phép được tư vấn các bạn thế này: Trên các bình dầu của các hãng, đều ghi có 2 chỉ số mà các bạn cần quan tâm.

1. Độ nhớt, ví dụ: 20W-50, 15W-40; 5W-30…

Chỉ số đứng trước chữ W (số nhỏ) là chỉ số độ nhớt ứng với điều kiện khí hậu lạnh; còn chỉ số đứng sau (số lớn) là chỉ số độ nhớt tương ứng với điều kiên khí hậu nóng. Vì ở Việt Nam nên các bạn chủ yếu để ý đến chỉ số ở sau (số lớn). Số càng lớn thì độ đặc của nhớt càng cao (trong trường hợp điều kiện môi trường bình thường).

2. Chỉ số API (tạm gọi là tiêu chuẩn chất lượng dầu nhớt của USA, và được sử dụng cho Quốc tế). Ví dụ: CD/SF; CF/SL…Ký tự đầu tiên (C) là ký hiệu cho loại dầu nhớt dùng cho động cơ chạy diesel, hoặc ký tự (S) là ký hiệu cho loại dầu nhớt dùng cho động cơ xăng.

Các ký hiệu trên dầu nhớt Castrol Power 1.
Các ký hiệu trên dầu nhớt Castrol Power 1.

Ký tự thứ hai được quy định theo thứ tự A, B, C, D, E, F…đến mới nhất là M. Ký tự này càng tăng thì chất lượng nhớt càng cao. Chất lượng dầu nhờn tốt nhiều hay ít chủ yếu là do thành phần phụ gia (hóa chất) được pha trộn vào dầu gốc, và tùy thuộc vào công nghệ của các hãng.

Hiện tại trên thị trường VN, dầu dùng cho động cơ diesel có API cao nhất đến CI-4 và dầu dùng cho động có xăng có API cao nhất là SM. Trên bình dầu nếu có ký hiệu, ví dụ như CF/SL thì loại dầu đó sử dụng được cho cả 2 loại động xăng và diesel, còn nếu chỉ có ký hiệu CF hoặc ký kiệu SL không thôi thì loại dầu đó chỉ dùng cho động cơ diesel hoặc dùng cho động cơ xăng.

Hiện tại, có rất nhiều người cứ lầm tưởng dầu 40 loãng hơn dầu 50, nên dầu 50 tốt hơn dầu 40. Điều đó hoàn toàn SAI. Dầu 40 loãng hơn dầu 50 là đúng, tuy nhiên, khi động cơ làm việc, nhiệt độ sẽ rất cao, dầu sẽ loãng ra, nền nếu API cao (tốt) thì khi đó, độ đặc của dầu 40 còn lại là 10 (chẳng hạn), trong khi đó nếu API thấp thì dầu 50 chỉ còn là 5 (chẳng hạn), lúc ấy, dầu 40 có API cao lại đặc hơn dầu 50 có API thấp (trong cùng điều kiện động cơ làm việc).

Độ đặc của các loại dầu của các hãng ở điều kiện làm việc của động cơ sẽ được các hãng thí nghiệm và công bố trong hồ sơ kỹ thuật của các loại dầu đó. Chi tiết kỹ thuật của các loại dầu nhờn, các bạn có thể tra cứu trên Google Search, đơn giản thôi.

Quay lại vấn đề chính, khi nào thì ta có thể thay dầu nhớt cho xe? Công nghệ lọc hóa dầu ngày càng phát triển cao, nên chất lượng dầu nhớt cũng tăng cao. Theo kinh nghiệm trong ngành nhớt của tôi, tôi xin tư vấn các bạn thế này:

- Xe gắn máy: nên sử dụng nhớt 40 đối với xe còn mới (tình trạng xe còn khá tốt), và nhớt 50 đối với xe quá cũ (hoặc tình trạng xe không còn tốt nữa).

Với xe số: Nếu đổ nhớt API là SF hoặc SG thì các bạn có thể chạy được 2.000-3.000 km mới phải thay dầu. Còn nếu API là SJ hoặc SL thì có thể chạy được 5.000-6.000 km mới thay.

Với xe tay ga: các bạn nên chú ý là phải thay loại nhớt trên hộp có chữ Scooter (Xe tay ga, tránh nhầm thay nhớt xe số cho xe tay ga, vì xe tay ga có điều kiện làm việc khắc nghiệt hơn xe số, nên thành phần phụ gia của nó cũng sẽ phải khác hơn).

Trên thị trường hiện nay chủ yếu nhớt cho xe tay ga có API là SJ hoặc SL, các bạn có thể chạy được 3.000-4.000 km với điều kiện xe mới, tốt. Còn xe đã cũ thì chỉ có thể chạy được 2.000-3.000 km tùy tình trạng của xe.

- Ôtô con/xe tải: nên sử dụng nhớt 40 đối với xe còn mới (tình trạng xe còn khá tốt), và nhớt 50 đối với xe quá cũ (hoặc tình trạng xe không còn được tốt nữa). Nếu đổ nhớt API là CD/SF thì các bạn có thể chạy được 5.000 km mới phải thay dầu. Nếu API là CF/SG thì 6.000-7.000 km mới thay. Nếu API là CH-4/SL thì 8.000-10.000 km mới thay.

Nếu API là CI-4/SM thì 10.000-12.000 km mới thay. Tuy nhiên, các con số trên chỉ mang tính tương đối chung. Còn cụ thể hơn, các bạn có thể hỏi bộ phân tư vấn kỹ thuật của tất cả các hãng. Thêm một vấn đề nữa, cũng theo kinh nghiệm của tôi, thì các bạn chỉ nên thay nhớt của các hãng có thương hiệu đã dược khẳng định đẳng cấp và chất lượng như Total, Shell, BP Castrol, Caltex. Đừng vì rẻ hơn vài chục ngàn mà thay dầu không hoặc ít tên tuổi, làm ảnh hưởng đến động cơ xe của mình, cũng như số km thay dầu sẽ rất thấp, và vì sẽ không đảm bảo về chất lượng đúng như ghi trên bao bì đâu.

 

Sản phẩm Castrol – BP

Dầu động cơ diesel Qui cách Công dụng
Vanellus Monograde 40 SAE 40, API CC/SC Dầu nhờn động cơ diesel
Vanellus Monograde 50 SAE 50, API CC/SE
Vanellus Monograde 50 SAE 20W-50, API CD/SF
Vanellus Monograde 30, 40, 50 SAE 30, 40, 50, API CF/SF
Tection Medium Duty 15W/40 SAE 15W-40, API CF-4/SG
Tection Medium Duty 20W/50 SAE 20W-50, API CF-4/SG
Vanellus Multi-feet SAE 15W-40, API CI-4/SL
Dầu động cơ công nghiệp / hàng hải Qui cách Công dụng
Energol IC-HFX 404 SAE 40, TBN40 Dầu nhờn động cơ trung tốc
Energol DS3-154 SAE 40, TBN 15 Dầu nhờn động cơ diesel công nghiệp,cao tốc
Energol IC-DG 40 S SAE 40 Dầu nhờn động cơ khí đốt
Dầu truyền động Qui cách Công dụng
Gear oil XP 90, 140 SEA 90, 140, API GL-4 Dầu truyền động ô tô
Hypogear EP 80W-90, 85W-140 SEA 80W-90,85W-140, API GL-5 Dầu truyền động ô tô
ATF Autran DX III DexronR III-H Dầu hợp số tự động/trợ lực tay lái
Autran SEA 30, CAT TO-4 Dầu truyền động thiết bị cơ giới
Autran SEA 50, CAT TO-4 Dầu truyền động thiệt bị cơ giới
Dầu chuyên dùng ô tô Qui cách Công dụng
Radiator Coolant Ethylen Glycol Chất pha nước làm mát
Brake Fluid DOT 3, DOT 4 DOT 3, DOT 4 Dầu phanh (thắng)
Flushing oil Dầu súc máy
Dầu thủy lực Qui cách Công dụng
Bartran HV 32, 46, 68 ISO VG 32, 46, 68, ISO-HV Dầu thủy lực chống mài mòn, không kẽm
Energol HLP-HM 22, 32, 46, 68, 100 ISO VG 22, 32, 46, 68, ISO-HM 100 Dầu thủy lực chống mài mòn, gốc kẽm
Energol HLP-Z 32, 46, 68 ISO VG 32, 46, 68, ISO-HM Dầu thủy lực chống mài mòn, gốc kẽm
Vanellus C3 10W SAE 100W Dầu thủy lực thiết bị thi công cơ giới
Energol HL-XP 32 ISO VG 32, EP Dầu thủy lực cực áp, truyền động
Dầu bánh răng công nghiệp Qui cách Công dụng
Energol GR-XP 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000, 1500 ISO VG 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000, 1500 Dầu bánh răng công nghiệp chịu cực áp
Enersyn SG-XP 220, 460, 680 ISO VG 220, 460, 680 Dầu bánh răng tộng hợp PG
Enersyn HTX 220 ISO VG 220 Dầu bánh răng tổng hợp PAO
Enersyn GR 3000-2 Gốc dầu hắc Dầu bánh răng hở & dây cáp thép
Enersyn OGL 460 ISO VG 460 va graphite Dầu bánh răng hở
Dầu tuần hoàn Qui cách Công dụng
Energol CS 32, 46, 68, 100, 150, 220 ISO VG 32, 46, 68, 100, 150, 220 Dầu tuần hoàn
Energol THB 32, 46, 68 ISO VG 32, 46, 68 Dầu tua-bin
Turbinol X 32, 46 ISO VG 32, 46 Dầu tua-bin
Turbinol X-EP 32, 68 ISO VG 32, 46, 68, EP Dầu tua-bin cực áp
Energol MGX 88 ISO VG 100 Dầu ổ trục máy cán thép
Dầu máy nén khí Qui cách Công dụng
Energol RC 100, 150 ISO VG 100, 150 Dầu máy nén khí pittông
Energol RC-R 32, 46, 68 ISO VG 32, 46, 68 Dầu máy nén khí rô-tô
Enersyn RC-S 8000 32, 46, 68 ISO VG 32, 46, 68 Dầu máy nén khí tổng hợp PAO
Dầu máy nén lạnh Qui cách Công dụng
Energol LPT 46 ISO VG 46 Dầu máy nén lạnh
Energol LPT-F 46, 68 ISO VG 46, 68 Dầu máy nén lạnh
Dầu truyền nhiệt Qui cách Công dụng
Transcal N ISO VG 32 Dầu truyền nhiệt
Dầu máy Qui cách Công dụng
Magna BD 68 ISO VG 68 Dầu bàn trượt
Dielectric 200 Gia công tia lửa điện
Các loại dầu công nghiệp khác Qui cách Công dụng
Energol DC 1500 ISO VG 1500 Dầu xy lanh hơi nước
Energol RD-E 100 ISO VG 100 Dầu máy khoan đá
Energol OC-s 220 ISO VG 220, tổng hợp Dầu xích tải nhiệt độ cao
Mỡ Qui cách Công dụng
Energrease Multi-purpose Li, NLGI 3 Mỡ ô tô/đa dụng
Energrease L21-M Li + Mo S2 Mỡ ô tô/chống kẹt
Energrease LS 2, 3 Li, NLGI 2, 3 Mỡ công nghiệp
Energrease LS-EP 0, 1, 2, 3 Li, NLGI 0, 1, 2, 3, EP Mỡ công nghiệp
Energrease LC 2 Li phức, NLGI 2, EP Mỡ công nghiệp
Spheerol SX2 Ca phức, NLGI 2, EP Mỡ bánh răng hở, dây cáp thép, chịu nước
Energrease FG-00 EP Pôlime, NLGI 00, EP Mỡ lỏng dùng cho bánh răng
Energrease HTG 2 Sét, NLGI 2 Mỡ chịu nhiệt

 

Sản phẩm Castrol

 

Dầu động cơ diesel Qui cách Công dụng
Diesel oil 40, 50 SAE 40, 50, API CD Dầu nhờn động cơ diesel
CRB 30 SAE 30, API CF
CRB 20W-40, 20W-50 SAE 20W-40, 20W-50, API CD/SE
RX Tiết kiệm nhiên liệu SAE 10W-40, API CF
RX Turbo 15W-40, 20W-50 SAE 15W-40, 20W-50, API CF-4/SG
RX New Gen SAE 15W-40, API CI-4/SJ
Dầu động cơ công nghiệp / hàng hải Qui cách Công dụng
TLX Plus 304, 404 SAE 40, TBN 30, 40 Dầu nhờn động cơ trung tốc
HLX 40 SAE 40, TBN 13, MTU Type 2 Dầu nhờn động cơ diesel
Marine MLC 30, 40 SAE 30, 40, API CD, TBN 12
Marine DD 40 SAE 40, API CF-2 Dầu nhớt động cơ diesel 2 thì
Dầu động cơ ô tô Qui cách Công dụng
GTX SAE 20W-50, API SL/CF Dầu nhờn động cơ ô tô
GTX Modem Engine SAE 15W-40, API SM/CF
Magnatec SAE 10W-40, API SM/CF, bán tổng hợp
Edge Sport SAE 0W-40, API SM/CF, tổng hợp toàn phần
Dầu truyền động Qui cách Công dụng
The Protector Series ST 140 SAE 140, API GL-4 Dầu truyền động ô tô
The Protector Series Axle Oil EPX 80W-90, 85W-140 SAE 80W-90, 85W-140, API GL-5
The Protector Series Axle Oil Hypoy 90, 140 SAE 90, 140, API GL-5
The Protector Series ATF TQ-D III DexrolR III-H Dầu hộp số tự động, trợ lực tay lái
Agri Trans Plus SAE 10W-30, API GL-4 Dầu truyền động máy kéo
Dầu chuyên dùng ô tô Qui cách Công dụng
The Protector Series Coolant Ethylen Glycol Dầu pha nước làm mát
Antifreeze Ethylen Glycol
The Protector Series Brake fluid DOT 3 Dầu phanh (thắng)
Dầu thủy lực Qui cách Công dụng
Hyspin AWS 10, 32, 46, 68, 100, 150 ISO VG 10, 32, 46, 68, 100, 150 Dầu thủy lực
Hyspin AWH-M 15, 32, 46, 68, 100, 150 ISO VG 15, 32, 46, 68, 100, 150
CRB 10W SAE 10W, API CF Dầu thủy lực thiết bị thi công cơ giới
Dầu bánh răng công nghiệp Qui cách Công dụng
Alpha SP 100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000 Extra ISO VG 100, 150, 220, 320, 460, 680, 1500 Dầu bánh răng
Alphasyn PG 320 ISO VG 320 Dầu bánh răng tổng hợp PG
SMR Heavy X Gốc dầu hắc Dầu nhớt bánh răng hở
Unilube BG Gốc dầu hắc Dầu nhớt bánh răng hở
Dầu tua-bin Qui cách Công dụng
Perfecto T 32, 46, 68 ISO VG 32, 46, 68 Dầu tua-bin
Các loại dầu công nghiệp khác Qui cách Công dụng
Perfecto HT 5 ISO VG 32 Dầu truyền nhiệt
Cresta SHS, SHS Special ISO VG 100, 3200 Dầu xy lanh hơi nước
Icematic 299 ISO VG 68 Dầu máy nén lạnh
Dầu gia công kim loại Qui cách Công dụng
Cooledge BI Dầu cắt gọt kim loại, loại pha nước
Hysol X Dầu bán tổng hợp Dầu cắt gọt kim loại, loại pha nước
Syntilo 9954 Dầu tổng hợp Dầu mài kim loại, loại pha nước
Syntilo 22 Dầu tổng hợp Dầu mài kim loại, kính, ceramic, loại pha nước
Honilo 981, 480, 480A Dầu cắt gọt kim loại, loại không pha
ILocut 603 Dầu cắt gọt kim loại, loại không pha
ILoform PS 158 Dầu bôi trơn khuôn dập
ILoquench 32, 395 Dầu tôi luyện kim loại
Rustilo DWX Dầu chống rỉ sét
Techniclean MP Chất tẩy đa năng
ILoform BWS 152 Dầu cán kéo dây đồng, loại pha nước
Mỡ Qui cách Công dụng
LM Grease Li, NLGI 2 Mỡ ô tô đa dụng
LMX Grease Li phức, EP, NLGI 2 Mỡ công nghiệp
Spheerol AP 2, 3 LI, NLGI 2, 3 Mỡ công nghiệp
Spheerol EPL 2, 3 LI, NLGI 2, 3, EP Mỡ công nghiệp
Spheerol SX2 Ca phức, NLGI 2, EP Mỡ dây cáp, bánh răng hở, chịu nước
Moly Grease Li, NLGI 2, MoS2 Mỡ công nghiệp

Dầu nhớt tuần hoàn

BP ENERGOL CS
BP ENERGOL MGX
BP ENERGOL PM 220

BP ENERGOL CS
Dầu tuần hoàn

BP Energol CS là dầu gốc khoáng chất lượng cao, chỉ số độ nhớt cao, không phụ gia, có tính kháng ô-xy hóa và khử nhũ tốt, do đó, có tuổi thọ sử dụng dài và ít bị biến chất trong sử dụng.

BP Energol CS có nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm hệ thống tuần hoàn như trong các máy cán, máy ép (cho cả ổ lăn và ổ trượt), bơm chân không, hộp giảm tốc đủ mọi kích thước thích hợp với dầu không cần chịu áp suất cao.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100, 150, 220

Energol CS
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
100
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,874
0,878
0,881
0,884
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
216
219
231
263
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
30
46
68
96
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,10
6,72
8,57
10,8
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
100
98
96
95
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-12
-9
-9
-9

BP ENERGOL MGX
Dầu ổ trục máy cán thép

BP Energol MGX là dầu tuần hoàn chất lượng cao được pha chế từ các thành phần dầu khoáng tinh lọc bằng dung môi và các phụ gia giúp cho dầu có độ bền màng dầu cao và các tính chất chống rỉ, chống mài mòn, chống cọ sướt, chống ô-xi hóa và tách nước rất tốt.
BP Energol MGX được chỉ định bôi trơn cho các máy cán thép dây không lật của hãng Morgan và hệ thống ổ trục cán phụ trợ.
BP Energol MGX đáp ứng các yêu cầu bôi trơn của hãng Morgan Construction, Mỹ.

Độ nhớt: ISO VG 100, 220

Enegol MGX
Phương pháp thử
Đơn vị
MGX 88
MGX 220
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,89
0,90
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
225
233
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
92
217
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
10,7
18,9
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
99
97
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-18
-15
Tính chống gỉ (khô và ướt)
ASTM D665a
Đạt
Đạt
Tính ăn mòn đồng (24h, 1210C)
ASTM D130
1a
1a
Thử tải FZG
ASTM D5182
Cấp tải
12
12

BP ENERGOL PM 220
Dầu máy làm giấy

BP Energol PM là loại dầu gốc khoáng dùng cho các hệ thống bôi trơn tuần hoàn trong các máy làm giấy. Loại dầu này được pha chế bằng các loại dầu gốc và phụ gia chọn lọc để chống biến chất dầu trong quá trình sử dụng.

BP Energol PM có tính bền nhiệt và bền ô xi hóa thích hợp cho việc bôi trơn các ổ đũa của các máy sấy ở bộ phận sấy trong các máy giấy. Ngoài ra BP Energol PM còn có tính chống mài mòn thích hợp để bôi trơn các bánh răng.
Loại dầu này còn tính khử nhũ tốt giúp chống rỉ ngay cả khi tiếp xúc với nước và cũng tương hợp với phần lớn các kim loại màu và vật liệu làm kín trong các máy làm giấy.
Độ nhớt: ISO VG 220

Enegol PM 220
Phương pháp thử
Đơn vị
Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,90
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
233
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
217
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
18,9
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
97
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-15
Tính ăn mòn đồng (24h, 1210C)
ASTM D130
1a
Thử tải FZG
ASTM D5182
Cấp tải
12
Tính chống gỉ (khô và ướt)
ASTM D665
Đạt

Dầu nhớt máy nén khí

BP ENERGOL RC-R
BP ENERSYN RC-S 8000

BP ENERGOL RC-R
Dầu máy nén khí

BP Energol RC-R là dầu máy nén khí được pha chế từ dầu gốc khoáng paraphin tinh chế, ngoài tính khử nhũ tốt sẵn có, chúng còn được kết hợp với các chất phụ gia để tăng cường tính năng chống ô-xi hóa và bền nhiệt.
BP Energol RC-R được khuyến cáo bôi trơn xi lanh của các máy nén khí pít-tông tính năng cao loại lưu động và cố định. Chúng cũng phù hợp cho các máy nén khí rô-to, kể cả loại bôi trơn nhỏ giọt hay ngập dầu.

BP Energol RC-R phù hợp với qui cách DIN 51506 VD-L đối với các máy nén khí có nhiệt độ khí thoát đến 2200C.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68,100

Energol RC-R
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
100
Khối lượng riêng ở 200C
ASTM 1298
Kg/l
0,870
0,875
0,875
0,890
Điểm chớp cháy cốc kín
ASTM D93
0C
216
220
220
243
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32,0
46,0
68,0
100,0
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,57
6,76
8,73
11,4
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
110
100
100
100
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-27
-18
-15
-12

BP ENERSYN RC-S 8000
Dầu máy nén khí tổng hợp

BP Enersyn RC-S 8000 là chủng loại dầu máy nén khí tổng hợp tính năng cao, được pha chế bằng các loại dầu gốc polyalpha-olefin (PAO) có tính chống ô-xi hóa và chống tạo cặn tuyệt hảo.

BP Enersyn RC-S 8000 được pha chế đặc biệt để sử dụng cho các máy nén khí trục vít làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt (nhiệt độ khí thoát/ nhiệt độ dầu rất cao).

Dầu này còn thích hợp cho các máy nén khí pit-tông có nhiệt độ khí nén lên đến 2200C.

Dầu này đáp ứng các yêu cầu của Atlas Copco về thời gian vận hành 8000 giờ và hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất máy nén khí của Mỹ.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68

Enersyn RC-S 8000
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
Khối lượng riêng ở 200C
ASTM 1298
Kg/l
0,833
0,837
0,840
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
243
254
271
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32
46
68
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
6,0
7,5
9,0
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
144
138
143
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-68
-54
-54
Trị số trung hòa
ASTM D974
mgKOH/g
<0,2
<0,2
<0,2
Tính chống rỉ
ASTM D665A
-
Đạt
-

Dầu nhớt máy nén lạnh

BP ENERGOL LPT & LPT-F

BP ENERGOL LPT & LPT-F
Dầu máy nén lạnh

Energol LPT và LPT-F là dầu máy nén lạnh gốc nap-ta-lin chất lượng cao, nhiệt độ ngưng chảy thấp đã được tinh chế qua quá trình xử lý bằng dung môi.

BP Energol LPT được dùng để bôi trơn các máy nén dùng các chất làm lạnh thông thường, trong đó chất làm lạnh và chất bôi trơn trộn lẫn với nhau.

BP Energol PLT phù hợp với tiêu chuẩn BS 2626 và được chấp nhận dùng cho các ma1yn nén khí amoniac của Sulzer Bros (Thụy Sĩ)

BP Energol LPT-F 46 được tinh chế đặc biệt để nhiệt độ kết tủa rất thấp. Dầu này đáp ứng được các yêu cầu của các máy nén Carrier (Mỹ).

Energol LPT
Phương pháp thử
Đơn vị
Energol LPT 46
Energol LPT 68
Energol LPT-F 32
Energol LPT-F 46
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,896
0,902
0,917
0,925
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
176
183
171
182
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
45
68
29
54
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
6,0
7,4
4,3
5,8
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
63
57
-
-
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-36
-33
-42
-39
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
0,05
0,05
< 0,05
< 0,05
Nhiệt độ kết tủa
0C
-45
-42
< -50
< -45

ENERGOL HD 40 SC/CC 209L/D API SC/CC. SAE 40 -209 L
ENERGOL HD 20W50 CDSF API SC/CC. SAE 50 -209 L
ENERGOL HDX 50 SE/CC 209L/D API SE/CC. SAE 50 -209 L
VAN.C3 40 CF/SF 18L/P API CF/SF. SAE 40 -18 L
VAN.C3 40 CF/SF 209L/D API CF/SF. SAE 40 -209 L
VAN.C3 50 CF/SF 18L/P API CF/SF. SAE 50 -18 L
VAN.C3 50 CF/SF 209L/D API CF/SF. SAE 50 -209 L
VAN.C3 MG 15W40 CF4/SG 18L/P API CF4/SG. SAE 15W-40 -18 L
VAN.C3 MG 15W40 CF4/SG 209L/D API CF4/SG. SAE 15W-40 -209 L
VAN.C3 MG 20W50 CF4/SG 209L/D API CF4/SG. SAE 20W-50 -209 L
NHỚT HỘP SỐ VÀ CẦU OTO:
GEAR OIL 90 XP GL4 18L/P API GL4, SAE 90, EP -18 L
GEAR OIL 90 XP GL4 209L/D API GL4, SAE 90, EP -209 L
GEAR OIL 140 XP GL4 18L/P API GL4, SAE 140, EP -18 L
GEAR OIL 140 XP GL4 209L/D API GL4, SAE 140, EP -209 L
NHỚT BÁNH RĂNG CÔN NGHIỆP:
ENERGOL GR-XP 100 18L/P Gốc khoáng, EP, ISO-VG 100 -18 L
ENERGOL GR-XP 100 209L/D Gốc khoáng, EP, ISO-VG 100 -209 L
ENERGOL GR-XP 150 18L/P Gốc khoáng, EP, ISO-VG 150 -18 L
ENERGOL GR-XP 150 209L/D Gốc khoáng, EP, ISO-VG 150 -209 L
ENERGOL GR-XP 220 18L/P Gốc khoáng, EP, ISO-VG 220 -18 L
ENERGOL GR-XP 220 209L/D Gốc khoáng, EP, ISO-VG 220 -209 L
ENERGOL GR-XP 320 18L/P Gốc khoáng, EP, ISO-VG 320 -18 L
ENERGOL GR-XP 320 209L/D Gốc khoáng, EP, ISO-VG 320 -209 L
ENERGOL GR-XP 460 18L/P Gốc khoáng, EP, ISO-VG 460 -18 L
ENERGOL GR-XP 460 209L/D Gốc khoáng, EP, ISO-VG 460 -209 L
NHỚT BÔI TRƠN TUẦN HOÀN:
ENERGOL CS 32 209L/D Dầu tuần hoàn, ISO VG 32 -209 L
ENERGOL CS 46 209L/D Dầu tuần hoàn, ISO VG 46 -209 L
ENERGOL CS 68 209L/D Dầu tuần hoàn, ISO VG 68 -209 L
ENERGOL CS 100 209L/D Dầu tuần hoàn, ISO VG 100 -209 L
ENERGOL CS 150 209L/D Dầu tuần hoàn, ISO VG 150 -209 L
ENERGOL CS 220 209L/D Dầu tuần hoàn, ISO VG 220 -209 L
NHỚT THỦY LỰC:
ENERGOL HLP Z 32 209L/D Phụ gia có kẽm, ISO VG 32 -209 L
ENERGOL HLP Z 46 209L/D Phụ gia có kẽm, ISO VG 46 –209 L
ENERGOL HLP Z 68 209L/D Phụ gia có kẽm, ISO VG 68 209 L
ENERGOL HLP -HM 22 209L/D ISO VG 22 -209 L
ENERGOL HLP -HM 32 209L/D ISO VG 32 -209 L
ENERGOL HLP -HM 46 209L/D ISO VG 46 -209 L
ENERGOL HLP -HM 68 209L/D ISO VG 68 -209 L
BARTRAN HV 32 18L/P HV cao, không kẽm, ISO VG 32 -18 L
BARTRAN HV 32 209L/D HV cao, không kẽm, ISO VG 32 -209 L
BARTRAN HV 46 18L/P HV cao, không kẽm, ISO VG 46 -18 L
BARTRAN HV 46 209L/D HV cao, không kẽm, ISO VG 46 -209 L
NHỚT MÁY NÉN KHÍ:
ENERGOL RC 100 18L/P ISO VG 100 -18 L
ENERGOL RC 100 209L/D ISO VG 100 -209 L
ENERGOL RC-R 32 18L/P ISO VG 32 -18 L
ENERGOL RC-R 32 209L/D ISO VG 32 -209 L
ENERGOL RC-R 46 18L/P ISO VG 46 -18 L
ENERGOL RC-R 46 209L/D ISO VG 46 -209 L
ENERGOL RC-R 68 18L/P ISO VG 68 -18 L
ENERGOL RC-R 68 209L/D ISO VG 68 -209 L
CÁC LOẠI MỠ BÔI TRƠN:
ENERGREASE LS 2 (VE) 15K/P Mỡ Li công nghiệp, NLGI 2 -15 Kg
ENERGREASE LS 2 (VE) 180K/D Mỡ Li công nghiệp, NLGI 2 -180 Kg
ENERGREASE LS 3 (VE) Mỡ Li công nghiệp, NLGI 3 -15 Kg
ENERGREASE LS 3 (VE) Mỡ Li công nghiệp, NLGI 3 -180 Kg
ENERGREASE LS-EP 0 Mỡ Li công nghiệp, EP, NLGI 0 -180 Kg
ENERGREASE LS-EP 0 (VE) Mỡ Li công nghiệp, EP, NLGI 0 -15 Kg
ENERGREASE LS-EP 1 (VE) Mỡ Li công nghiệp, EP, NLGI 1 -15 Kg
ENERGREASE LS-EP 1 180K/D Mỡ Li công nghiệp, EP, NLGI 1 -180 Kg
ENERGREASE LS-EP 2 (VE) Mỡ Li công nghiệp, EP, NLGI 2 -180 Kg
ENERGREASE LS-EP 2 (VE) Mỡ Li công nghiệp, EP, NLGI 2 -15 Kg
ENERGREASE LS-EP 3 Mỡ Li công nghiệp, EP, NLGI 3 -180 Kg
ENERGREASE LS-EP 3 (VE) 15K/P Mỡ Li công nghiệp, EP, NLGI 3 -15 Kg
ENERGREASE M-P 15K/P Mỡ Li đa dụng, NLGI 3 -15 Kg
ENERGREASE M-P 180K/D Mỡ Li đa dụng, NLGI 3 -180 Kg
ENERGREASE HTG 2 15K/P Mở không chảy -15 Kg
ENERGREASE HTG 2 180K/D Mở không chảy -180 Kg
ENERGREASE L 21 M 15K/P Mở ôtô -15 Kg
ENERGREASE L 21 M 180K/D Mở ôtô -180 Kg
ENERGREASE LC 2 (I) 15K/P Mỡ Li đa dụng -15 Kg
ENERGREASE LC 2 180K/D Mở Li đa dụng -180 Kg
HYPOGEAR 85W140 EP 209L/D Dầu truyền động ôtô -209 L
DẦU TRUYỀN NHIỆT:
TRANSCANL N 18L/P Dầu truyền nhiệt hảo hạng -18 L
TRANSCANL N 209L/D Dầu truyền nhiệt hảo hạng -209 L
ENERGOL LPT 46 20L/P Dầu nhớt cho thiết bị làm lạnh -20 L
ENERGOL LPT 46 209L/D Dầu nhớt cho thiết bị làm lạnh -209 L
ENERGOL LPT-F 32 208L/D Dầu nhớt cho thiết bị làm lạnh -208 L
ENERGOL LPT-F 32 20L/P Dầu nhớt cho thiết bị làm lạnh -20 L
ENERGOL LPT-F 46 208L/D Dầu nhớt cho thiết bị làm lạnh -208 L
ENERGOL LPT-F 46 20L/P Dầu nhớt cho thiết bị làm lạnh -20 L
——————————————————————-
01- MSP: 3304494- AUTRAN DX III : 12 X 1L
02- MSP: 3361248- BP ATF AUTRAN DX III : 12 X 1L
03- MSP: 3340715- ENERGOL HD 40 CC/SC(N) : 06 X 4L
04- MSP: 3324042- VISCO 5000 5W40 SL/CF : 12 X 1L
05- MSP: 3324043- VISCO 5000 5W40 SL/SC : 04 X 4L
06- MSP: 3339243- AUTRAN 4 30 : 209L
07- MSP: 3339244- AUTRAN 4 50 : 209L
08- MSP: 3339248- BARTRAN HV 32 : 209L
09- MSP: 3339250- BARTRAN HV 46 : 209L
10- MSP: 3339252- BARTRAN HV 68 : 209L
11- MSP: 3361249- BP ATF AUTRAN DX III : 209L
12- MSP: 3356179- BP ATF AUTRAN DX III : 18L
13- MSP: 3308567- CASTROL ALPHASYN PG 320: 20L
14- MSP: 3312196- DIELECTRIC 200 : 208L
15- MSP: 3339262- ENERGOL CS 100 : 209L
16- MSP: 3339263- ENERGOL CS 150 : 209L
17- MSP: 3339264- ENERGOL CS 220 : 209L
18- MSP: 3339265- ENERGOL CS 32 : 209L
19- MSP: 3339266- ENERGOL CS 46 : 209L
20- MSP: 3339267- ENERGOL CS 68 : 209L
21- MSP: 3339268- ENERGOL DC 1500 : 209L
22- MSP: 3339269- ENERGOL DS 3 145 CD/SF : 209L
23- MSP: 3314047- ENERGOL GR 3000-2 50K/D: 209L
24- MSP: 3339271- ENERGOL GR-XP 100 : 209L
25- MSP: 3339276- ENERGOL GR-XP 1000 : 209L
26- MSP: 3339280- ENERGOL GR-XP 150 : 209L
27- MSP: 3339281- ENERGOL GR-XP 1500 : 209L
28- MSP: 3339283- ENERGOL GR-XP 220 : 18L
29- MSP: 3339284- ENERGOL GR-XP 220 : 209L
30- MSP: 3339288- ENERGOL GR-XP 320 : 209L
31- MSP: 3339290- ENERGOL GR-XP 460 : 209L
32- MSP: 3339293- ENERGOL GR-XP 68 : 209L
33- MSP: 3339297- ENERGOL GR-XP 680 : 209L
34- MSP: 3351255- ENERGOL HD 20W50 CD/SF : 209L
35- MSP: 3339276- ENERGOL HD 40 SC/CC : 209L
36- MSP: 3339305- ENERGOL HDX 50 SE/CC : 209L
37- MSP: 3339336- ENERGOL HLP Z32 : 209L
38- MSP: 3339344- ENERGOL HLP Z46 : 209L
39- MSP: 3339347- ENERGOL HLP Z68 : 209L
40- MSP: 3346303- ENERGOL HLP HM 100 : 209L
41- MSP: 3339316- ENERGOL HLP HM 15 : 209L
42- MSP: 3339319- ENERGOL HLP HM 22 : 209L
43- MSP: 3339322- ENERGOL HLP HM 32 : 209L
44- MSP: 3339327- ENERGOL HLP HM 46 : 209L
45- MSP: 3339334- ENERGOL HLP HM 68 : 209L
46- MSP: 3339322- ENERGOL HL XP 32 : 209L
47- MSP: 3314994- ENERGOL HP 10 : 209L
48- MSP: 3339349- ENERGOL IC-HFX 304 : 209L
49- MSP: 3339350- ENERGOL IC-HFX 404 : 209L
50- MSP: 3339351- ENERGOL IC-HFX 504 : 209L
51- MSP: 3316669- ENERGOL LPT 46 : 20L
52- MSP: 3356458- ENERGOL LPT 46 : 209L
53- MSP: 3355356- ENERGOL LPT 68 : 209L
54- MSP: 3316684- ENERGOL LPT F 32 : 209L
55- MSP: 3316688- ENERGOL LPT F 46 : 208L
56- MSP: 3316686- ENERGOL LPT F 46 : 20L
57- MSP: 3339360- ENERGOL MGX 88 : 209L
58- MSP: 3318311- ENERGOL OG-L 460 : 180Kg
59- MSP: 3354934- ENERGOL RC 100 : 209L
60- MSP: 3354934- ENERGOL RC 150 : 208L
61- MSP: 3834514- ENERGOL RC-R 32 : 18L
62- MSP: 3834515- ENERGOL RC-R 32 : 209L
63- MSP: 3339374- ENERGOL RC-R4000/68 : 18L
64- MSP: 3407455- ENERGOL RC-R4000/68 : 209L
65- MSP: 3834516- ENERGOL RC-R 46 : 18L
66- MSP: 3834517- ENERGOL RC-R 46 : 209L
67- MSP: 3834518- ENERGOL RC-R 68 : 18L
68- MSP: 3834514- ENERGOL RC-R 68 : 209L
69- MSP: 3339375- ENERGOL RD-E 100 : 209L
70- MSP: 3805281- ENERGOL SHF-LT 15 : 20L
71- MSP: 3339376- ENERGOL THB 32 : 209L
72- MSP: 3339378- ENERGOL THB 46 : 209L
73- MSP: 3520218- ENERGOL THB 68 : 18L
74- MSP: 3339379- ENERGOL THB 68 : 209L
75- MSP: 3315161- ENERGREASE HTG 2 : 15Kg
76- MSP: 3315164- ENERGREASE HTG 2 : 180Kg
77- MSP: 3316387- ENERGREASE L 21M : 180Kg
78- MSP: 3316409- ENERGREASE LC 2 : 180Kg
79- MSP: 3316421- ENERGREASE LC 2(I) : 15Kg
80- MSP: 3316440- ENERGREASE LCX 103 : 15Kg
81- MSP: 3344590- ENERGREASE LS 2(VE) : 15Kg
82- MSP: 3344591- ENERGREASE LS 2(VE) : 180Kg
83- MSP: 3344593- ENERGREASE LS 3(VE) : 15Kg
84- MSP: 3344594- ENERGREASE LS 3(VE)1 : 180Kg
85- MSP: 3344590- ENERGREASE LS-EP 0 : 180Kg
86- MSP: 3344595- ENERGREASE LS-EP 0 : 15Kg
87- MSP: 3339392- ENERGREASE LS-EP 1 : 180Kg
88- MSP: 3344600- ENERGREASE LS-EP 1(VE) : 15Kg
89- MSP: 3339398- ENERGREASE LS-EP 1 S : 180Kg
90- MSP: 3344602- ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 180Kg
91- MSP: 3344601- ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 15Kg
92- MSP: 3339404- ENERGREASE LS-EP 3 : 180Kg
93- MSP: 3344603- ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 15Kg
94- MSP: 3344602- ENERGREASE M-P : 15Kg
95- MSP: 3339419- ENERGREASE M-P : 180Kg
96- MSP: 3356210- ENERGREASE MP-MG 2 : 18L
97- MSP: 3347950- ENERGREASE MX 2 : 15L
98- MSP: 3356210- ENERGREASE ZS : 15Kg
99- MSP: 3339423- ENERSYN OC-S 220 : 18L
100-MSP: 3339561- ENERSYN RC-S 8000 VG46 : 18L
101-MSP: 3339561- ENERSYN RC-S 8000 VG68 : 18L
102-MSP: 3339561- ENERSYN RC-S 8000 VG32 : 18L
103-MSP: 3320565- ENERSYN SG-XP 220 : 208L
104-MSP: 3320569- ENERSYN SG-XP 220 : 20L
105-MSP: 3304942- ENERSYN SG-XP 460 : 20L
106-MSP: 3320577- ENERSYN SG-XP 680 : 20L
107-MSP: 3339427- FUSHING OIL : 18L
108-MSP: 3339430- GEAR OIL 140 XP GL4 : 18L
109-MSP: 3339431- GEAR OIL 140 XP GL4 : 209L
110-MSP: 3339435- GEAR 90 XP GL4 : 18L
111-MSP: 3339430- GEAR 90 XP GL4 : 209L
112-MSP: 3339430- HYPOGEAR EP 80W90 GL5 : 209L
113-MSP: 3356892- HYPOGEAR EP 85W140 GL5 : 209L
114-MSP: 3304714- MACCURAT D68 : 20L
115-MSP: 3339415- SOLTREND T : 209L
116-MSP: 3339463- SUPER V 20W50 SG/CD : 209L
117-MSP: 3322733- TERRAC SUP.TRANSMISSION: 20L
118-MSP: 3339468- TRANSCAL N : 209L
119-MSP: 3339470- TURBINOL X32 : 209L
120-MSP: 3339471- TURBINOL X46 : 209L
121-MSP: 3339475- VANELLUS C3 10W CF/SF : 209L
122-MSP: 3339478- VANELLUS C3 30 CF/SF : 209L
123-MSP: 3339479- VANELLUS C3 40 CF/SF : 18L
124-MSP: 3339482- VANELLUS C3 40 CF/SF : 209L
125-MSP: 3339488- VANELLUS C3 50 CF/SF : 18L
126-MSP: 3339489- VANELLUS C3 50 CF/SF : 209L
127-MSP: 3339492- VANELLUS C3 MG 15W40 CF4/SG: 18L
128-MSP: 3339495- VANELLUS C3 MG 15W40 CF4/SG: 209L
129-MSP: 3339492- VANELLUS C3 MG 20W50 CF4/SG: 209L
130-MSP: 3360087- VANELLUS.MULTIF 15W40 CI4/SL: 209L
131-MSP: 3339539- VISCO 2000-20W50 SL/CF : 209L
132-MSP: 3347701- VISCO 3000-10W40 SM/CF(N) : 209L
133-MSP: 3345929- BP 4T MG 20W50 SG(R) : 209L
134-MSP: 3339253- BP 4T MG 20W50 SG : 209L
135-MSP: 3347836- BP 4T MG 20W40 SF(R) : 209L
136-MSP: 3359707- AGRI TRANS PLUS : 205L
137-MSP: 3309875- BP BRAKEFLUID DOT 4 : 60L

các sản phẩm dầu nhớt đang có hàng:


 

 

 

 

Công ty TNHH Phong Phú

Kinh doanh chuyên nghiệp toàn quốc dầu mỡ nhờn

CASTROL – BP – MOBIL – SHELL – TOTAL – CALTEX

Office: 801 Trương Công Định, Thành phố Vũng Tàu

ĐT: +84 64. 39 39 39

Fax: +84 64. 3597229

Hotline: 0909 366 278(Mr Phan)

 

 

Mobil 221 XHP Grease

(Replaces Mobilith AW1 Complex Grease)

 
  Mobil 222 XHP Grease Cart

(Replaces Mobilith AW2 Complex Grease)

 
  Mobil 222 XHP Grease Keg

(Replaces Mobilith AW2 Complex Grease)

 
  National Spencer Grease Gun #613 w/Flex Hose

Grease Gun for 14 ounce carts with flex hose

 
  Mobil Mobilith SHC 100 Grease Cart  
  Mobil Mobilith SHC 460 Grease Cart

 

  Mobil Mobiltemp SHC-32 Grease Cart 12.5oz  
  Mobil Mobilux EP 0 Grease 35lb  
  Mobil Mobilux EP 023 Grease 5gl  
  Mobil Mobilux EP 1 Grease Cart  
  SprayOn White Lithium Lube 00100

White Lithium Lube 16oz Aerosol Can (11oz Net Wt)

DẦU TUA BIN

  Mobil DTE Extra-Heavy ISO VG 150

Turbine Oil

 
  Mobil DTE Heavy ISO VG 100

Turbine Oil

 

  Mobil DTE Heavy Medium ISO VG 68

Turbine Oil

 
  Mobil DTE Light ISO VG 32

Turbine Oil

 

  Mobil DTE Medium ISO VG 46

Turbine Oil

  Mobil 1405 Vacuoline  
  Mobil 1409 Vacuoline

 

  Bosse Bos-Way 2

Replaces Mobil Vactra 2 (Viscosity 32 cSt@40C – 165 SSU/SUS@100F)

 

  QualiChem Quick Slide 68 Way Lubricant

Slide way lubricant designed to meet strict requirements for high production machine tools Replaces Mobil Vactra 2, Hangsterfer Way 2, Castrol Magna BD68, Chevron Vistac 68, Shell Tonna V 68

 
SHELL TONNA V68 5GL

 
  Mobil Vactra Oil 1  
  Mobil Vactra Oil 2  
  Mobil Vactra Oil 3  
  Mobil Vactra Oil 4  
  Hangsterfers Way Oil #1

Slide Way Lubricant

 
  Hangsterfers Way Oil #2

Slide-Way Lubricant Replaces Vactra 2

DẦU MÁY NÉN KHÍ:

 

 

  Summit DSL-100 Syn Compress 5gl

Synthetic Compressor Oil

 
  Summit DSL-125 5gl  
  Summit PS-200 Premium Synthetic Blend  
  Summit SH-32 Compressor Oil 5gl

Compressor Oil

 
  Summit SH-46 Syn Compress Oil 5gl

Synthetic Compressor Lubricant recommended for rotary screw, centrifugal, and reciprocating compressors

 

  Summit Supra-32 Compressor Oil 5gl

Compressor Oil

 
  Summit Supra-Coolant 5gl  
  Summit TM-20 Semi-Synthetic Compressor Oil 5gl

Semi-Sythetic Compressor Oil

 
  Summit TM-30 Semi-Synthetic Compressor Oil 5gl

Semi-Synthetic Compressor Oil

 
  Summit Ultima (Unirversal) Compressor Oil

Compatible with existing O.E.M. provided lubricant

 

  Summit Ultima 68 5gl  
  Summit Varnasolv NSF HX-2 Compressor Cleaner 1gl

Compressor Cleaner &amp; Conditioner Removes Varnish

Dầu nhớt động cơ công nghiệp CASTROL BP

Castrol TLX Plus

Castrol MLC

Castrol HLX 40

Castrol Tection Global

Castrol Tection Medium Duty 15W40

Castrol Tection Monograde

 

Castrol Tection Global 15W40

Castrol Tection Medium Duty20W50

Castrol Tection Monograde30,40,50

Castrol TLX Plus

Castrol TLX Plus là dầu động cơ được phát triển chuyên dùng cho động cơ trung tốc trong hệ động lực hàng hải và các máy phát điện.
Castrol TLX Plus vượt tiêu chuẩn API CF, chúng có khả năng xử lý các tạp chất dạng nhựa át-phan sinh ra do nhiên liệu nặng lẫn vào dầu nhờn, giúp động cơ sạch hơn và ít đóng cáu cặn trên pít-tông.
Castrol TLX Plus có độ kiềm (TBN) 30, 40 để đáp ứng với các loại nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh khác nhau và các yêu cầu của các hãng chế tạo, loại dầu có 2 cấp độ nhớt SAE 30 và SAE 40.

TLX Plus Phương pháp thử Đơn vị TLX Plus 304 TLX Plus 404
Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,910 0,910
Phân cấp SAE     40 40
Điểm chớp cháy cốc hở ASTM D92 0C &gt; 200 &gt; 200
Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 14,0 14,0
Điểm rót chảy ASTM D97 0C -6 -6
Độ kiềm tổng (TBN) ASTM D2896 mgKOH/g 30 40

 

Castrol MLC

Castrol MLC là dầu nhờn động cơ trung tốc trên tàu biển hoặc các máy phát điện tĩnh tại sử dụng nhiên liệu diesel.

Độ kiềm TBN 12 tạo ra tính năng tẩy rửa cao, đặc tính này cần thiết để thích ứng tốt hơn với nhiệt độ và áp suất cao trong các động cơ diesel hàng hải loại không có bàn trượt hiện đại và với ảnh hưởng của nhiên liệu chưng cất chất lượng thấp.

Dầu Castrol MLC đã được chấp nhận sử dụng một cách rộng rãi trên các động cơ trung tốc hiện đại của tàu thủy hay máy phát điện sử dụng nhiên liệu diesel.

Castrol MLC đạt tiêu chuẩn API CD.

Khả năng chịu tải trọng đạt cấp tải trọng 11 theo phương pháp thử nghiệm FZG

Độ nhớt: SAE 40

Marine MLC Phương pháp thử Đơn vị MLC 40
Khối lượng riêng ở 200C ASTM 1298 Kg/l 0,895
Phân cấp SAE     40
Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 0C 220
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 14,0
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 - 98
Điểm rót chảy ASTM D97 0C -9
Độ kiềm tổng (TBN) ASTM D2896 mgKOH/g 12
Độ tro sun-phát ASTM D874 % tl 1,65

 

Castrol HLX 40

Castrol HLX 40 là dầu động cơ được pha chế đặc biệt có khả năng ngăn ngừa hiện tượng mài bóng xy-lanh.
Castrol HLX 40 được công nhận bởi nhà chế tạo MTU là loại dầu động cơ đơn cấp nhóm 2 cho động cơ MTU với thời hạn thay dầu tăng gấp đôi, và còn được công nhận bởi nhà chế tạo Deutz-MWM.
Ngoài ra, Castrol HLX 40 còn đạt các tiêu chuẩn CCMC D5, MAN 270, Mercedes Benz 228.2, OM 364A.

HLX 40 Phươngphápthử Đơnvị Trịsốtiêubiểu
Khốilượngriêngở200C ASTM1298 Kg/l 0,893
PhâncấpSAE 40
Điểmchớpcháycốckín ASTMD93 0C 208
Độnhớtđộnghọcở400C ASTMD445 cSt 125
Độnhớtđộnghọcở1000C ASTMD445 cSt 14,0
Chỉsốđộnhớt ASTMD2270 - 108
Điểmrótchảy ASTMD97 0C -18
Độkiềmtổng(TBN) ASTMD2896 mgKOH/g 13,5
Độtrosun-phát ASTMD874 %tl 1,8

 

Castrol Tection Global 15W40

Bảo vệ cho đội xe hỗn hợp với các động cơ theo công nghệ mới nhất.

Castrol Tection Global là dầu động cơ thế hệ mới bảo vệ tốt nhất cho các đội xe hỗn hợp do nhiều hãng chế tạo.
Castrol Tection Global được khuyến nghị sử dụng cho động cơ châu Âu áp dụng công nghệ Euro 3 và các động cơ hiện đạt theo công nghệ Mỹ và Nhật. Công thức tiên tiến của Castrol Tection Global bảo vệ động cơ chống mài mòn và đóng cặn trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt.

Castrol Tection Global phù hợp cho loại xe đầu kéo công suất lớn, các loại xe khách đường dài, các động cơ thế hệ mới trên các loại xe máy cơ giới hạng nặng.

Độ nhớt: SAE 15W-40

Castrol Tection Global đáp ứng tiêu chuẩn API CI-4/SL, tiêu chuẩn châu Âu ACEA E3, E5, E7, ngoài ra còn đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của nhiều hãng chế tạo hàng đầu trên thế giới:
MB 228.3
MAN M3275
Volvo VDS-3
RVI RLD
Caterpillar ECF-2
Cummins CES 20071, CES 20072,
CES 20076, CES 20077, CES 20078
Mack EO-M Plus
DHD-1
Đáp ứng yêu cầu của DAF đối với động cơ Euro 3

 

 

TectionGlobal15W-40 Phươngphápthử Đơnvị Trịsốtiêubiểu
C ASTM1298 Kg/l 0,885
Điểmchớpcháycốchở ASTMD92 C 224
C ASTMD445 cSt 106
C ASTMD445 cSt 14,4
Chỉsốđộnhớt ASTMD2270 - 139
Điểmrótchảy ASTMD97 C -39
Độkiềmtổng(TBN) ASTMD2896 mgKOH/g 10,5
Độtrosun-phát ASTMD874 %tl 1,36

 

Castrol Tection Medium Duty15W40,

Castrol Tection Medium Duty 20W50

Bảo vệ động cơ có hồi lưu khí xả hoặc tua-bô tăng áp.

Castrol Tection Medium Duty là dầu động cơ diesel được thiết kế để bảo đảm tính năng vận hành tin cậy và bảo vệ tốt cho động cơ xe tải, xe buýt, xe tải nhẹ, các thiết bị cơ giới có bộ hồi lưu khí xả hoặc tăng áp.

Động cơ có bộ hồi lưu khí xả (Exhaust Gas Recirculation-EGR) làm phát sinh nhiều muội than hơn trong dầu nhờn, có thể làm tắc lọc dầu và dẫn đến hư hỏng động cơ. Castrol Tection Medium Duty có tính năng phân tán tuyệt vời bảo đảm phân tán muội than và ngăn ngừa hư hỏng máy.

Độ nhớt: SAE 15W-40, 20W-50
Tiêu chuẩn:
API CG-4, ACEA E2

TectionMediumDuty Phươngphápthử Đơnvị SAE15W-40 SAE20W-50
C ASTM1298 Kg/l 0,884 0,890
Điểmchớpcháycốchở ASTMD92 C 228 242
C ASTMD445 cSt 108 183
C ASTMD445 cSt 14,6 20,4
Chỉsốđộnhớt ASTMD2270 - 139 131
Điểmrótchảy ASTMD97 C -42 -36
Độkiềmtổng(TBN) ASTMD2896 mgKOH/g 8,42 8,42
Độtrosun-phát ASTMD874 %tl 1,05 1,25

 

Castrol Tection Monograde

Bảo vệ cho động cơ và thiết bị cơ giới

Castrol Tection Monograde là dầu nhớt động cơ đơn cấp với các độ nhớt SAE 10W, 30, 40 và 50.
Công dụng chủ yếu của sản phẩm này là sử dụng cho các động cơ diesel. Tuy nhiên nó còn được dùng cho các hệ thống thủy lực và truyền động trong các thiết bị cơ giới yêu cầu sử dụng loại dầu nhớt động cơ diesel đơn cấp.

Độ nhớt: SAE 10W, 30, 40, 50
Tiêu chuẩn:
API CF

Tection Momograde Phương pháp thử Đơn vị SAE 10W SAE 30 SAE 40 SAE 50
C ASTM 1298 Kg/l 0,885 0,887 0,894 0,905
Điểm chớp cháy cốc hở ASTM D92 C 226 244 252 258
C ASTM D445 cSt 43,8 98,6 155 201,6
C ASTM D445 cSt 7,0 11,5 15,6 18,8
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 - 116 107 102 102
Điểm rót chảy ASTM D97 C -36 -24 -24 -24
Độ kiềm tổng (TBN) ASTM D2896 mgKOH/g 7,1 7,1 7,1 7,1
Độ tro sun-phát ASTM D874 % tl 0,9 0,9 0,9 0,9

 

Dầu cắt không pha

Dầu cắt không pha

Castrol Ilocut 480A

Castrol Honilo 480

Castrol Ilocut 480A

Castrol Honilo 981

Castrol Ilocut 480A

Castrol Ilocut 480A là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, có chứa phụ gia cực áp clo và chất béo.
Dầu Castrol Ilocut 480A thích hợp sử dụng cho mọi loại máy tiện rê-von-ve, máy tiện thường, máy tiện nhiều dao, máy tiện bán tự động và các máy tiện tự động nhỏ.
Loại dầu này không làm ố bẩn và không gây ăn mòn hóa học trên các vật liệu hợp kim và đồng; đồng thời cũng thích hợp để gia công trên các vật liệu kim loại đen.

Ilocut 480A Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,880
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 9,23
Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 0C 154
Độ ăn mòn đồng, 3 giờ/1000C     Không ố bẩn
Hàm lượng clo   % tl 1,5
Hàm lượng chất béo   % tl 40-45

 

Castrol Honilo 480

Castrol Honilo 480 là loại dầu tưới trơn không pha, có độ nhớt thấp, chủ yếu được khuyến nghị cho các nguyên công mài doa và gia công siêu tinh đối với nhiều loại vật liệu gia công khác nhau.
Castrol Honilo 480 cũng phù hợp với các nguyên công phay và tiện ở phụ tải nhẹ.
Castrol Honilo 480 với các phụ gia bôi trơn đặc biệt thích hợp trong gia công cơ khí đối với nhôm và các hợp kim nhôm,chúng cũng được sử dụng cho các nguyên công mài bề mặt của các bộ bánh răng nghiêng và thẳng.

Honilo 480 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200C ASTM 1298 Kg/l 0,87
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 4,5
Điểm chớp cháy cốc kín IP 34 0C 120
Phụ gia cực áp:

  • Sulphur
  • Esters
A

C

Độ ăn mòn đồng IP 154 1a

 

Castrol Ilocut 480A

Castrol Ilocut 603 là loại dầu cắt không pha, gốc khoáng đã được sulphur hóa, không chứa Clo.
Castrol Ilocut 603 được khuyến nghị sử dụng rộng rãi trong các nguyên công gia công cơ khí nặng tải trên các loại thép có độ bền kéo lên đến 80 tấn, đặc biệt là các loại thép khó gia công.
Loại dầu này thường được sử dụng trên các máy tiện tự động nhiều trục, máy tiện bán tự động và máy tiện Rơ -vôn-ve.
Castrol Ilocut 603 rất thích hợp trong các nguyên công gia công bánh răng bằng phương pháp cắt lăn răng, bào răng, cà răng, cắt răng định hình và các nguyên công gia công ren và mài định hình. Hệ phụ gia trong dầu cũng hoạt động rất tốt trong nguyên công cán ren trên vật liệu thép. Loại dầu này cũng được sử dụng như một loại dầu chồn nguội đầu bu-lông.

Ilocut 603 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200C ASTM 1298 Kg/l 0,88
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 33,0
Điểm chớp cháy cốc kín IP 34 C 180
Phụ gia cực áp:

  • Sulphur
  • Esters
    A

C

Độ ăn mòn đồng IP 154   Ố màu

 

Castrol Honilo 981

Castrol Honilo 981 là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, có phụ gia bôi trơn gốc ester nhằm bảo đảm chất lượng bề mặt gia công thép cứng và hợp kim nic-ken.
Castrol Honilo 981 thích hợp cho nguyên công gia công tinh trên các loại thép và kim loại màu.

Honilo 981 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200C ASTM 1298 Kg/l 0,83
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 4,9
Điểm chớp cháy cốc kín IP 34 0C 120
Phụ gia cực áp:

  • Esters
    D
Độ ăn mòn đồng IP 154   1a

Ghi chú:
Phụ gia cực áp được phân cấp như sau:
A: &lt;1%, B: 1-3%, C: 3-10%, D: 10-20%, E: &gt;20%

 

Dầu cắt loại pha nước

Castrol Syntilo 9954

Castrol Syntilo 22

Castrol Hysol X

Castrol Cooledge BI

Castrol Honilo 981

Castrol Syntilo 9954

Castrol Syntilo 9954 là loại dầu cắt gọt pha nước gốc tổng hợp được pha chế chủ yếu để gia công các kim loại đen. Loại dầu này hoàn toàn không chứa thành phần dầu khoáng nên tạo được nhũ tương bền vững cho cả nước cứng lẫn nước mềm và ít tạo bọt.
Castrol Syntilo 9954 được khuyến nghị cho các nguyên công gia công thông thường và nguyên công mài các vật liệu kim loại đen. Sản phẩm này được sử dụng rất thành công trong các tổ hợp máy CNC, NC, MC với đặc tính kháng khuẩn độc đáo duy nhất và các đặc tính trong suốt.

Syntilo 9954 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 1,0716
Độ pH (Dung dịch 5%) 8,9
Kiểm tra ăn mòn Beeny (Dung dịch 5%) 0/0-0
Đạt

 

Castrol Syntilo 22

Castrol Syntilo 22 là loại dung dịch tưới trơn gốc tổng hợp, không chứa dầu khoáng, phenol và nitrite.
Castrol Syntilo 22 được áp dụng trong một phạm vi rộng rãi các công đoạn mài và các gia công cơ nhẹ đối với tất cả các chi tiết kim loại và không kim loại. Đây cũng là dung dịch tưới trơn lý tưởng sử dụng trong nguyên công mài kính hoặc đá ceramic.

Syntilo 22 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200C IP 365 g/ml 1,06
Độ pH (Dung dịch 5%) X 147 9,5
Kiểm tra ăn mòn (Dung dịch 5%)

Thép

Nhôm/

IP 287 0%
Đặt tính chống tạo bọt IP 312 giây 10
Hệ số điều chỉnh khúc xạ - - 2,67

 

Castrol Hysol X

Castrol Hysol X là loại dầu cắt gọt pha nước, bán tổng hợp, kháng khuẩn, chịu cực áp và không chứa Chlorine.
Loại dầu phù hợp cho những hệ thống tưới trơn trung tâm lớn, đồng thời sử dụng tốt trong các thùng chứa dung dịch tưới trơn nhỏ của từng máy.
Khả năng ứng dụng của loại dầu này rất đa dạng bao gồm các nguyên công: phay, khoan, làm ren, chuốt và mài mỏng.
Castrol Hysol X cũng thích hợp để sử dụng trong những trung tâm gia công cao tốc theo công nghệ tiên tiến nhất và trong các hệ thống gia công linh hoạt nơi mà một loạt các nguyên công được thực hiện trên những loại vật liệu khác nhau. Loại dầu này cho tính năng làm việc rất tốt trên thép, gang và ngay cả trên các hợp kim khó gia công như thép không gỉ, thép nikel và hợp kim nhôm với hàm lượng silic cao.

Hysol X Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200C IP 365 g/ml 0,94
Phụ gia cực áp:

  • Sulphur
  • Phosphor
  • Esters
%%% 1-3&lt;13-10
Độ pH (Dung dịch 5%) BS 1647 89
Kiểm tra ăn mòn (Dung dịch 5%)ThépNhôm IP 287 0%Không ố bẩn
Đặt tính chống tạo bọt IP 312 giây &lt;15
Hệ số điều chỉnh khúc xạ - - 105

 

Castrol Cooledge BI

Castrol Cooledge BI là dầu cắt gọt loại pha nước, không chứa phenol, có chứa phụ gia tạo nhũ tiên tiến.
Khi sản phẩm này được pha với nước sẽ tạo một dung dịch nhũ tương trắng đục có tính ổn định cao. Chúng có các đặc tính chống đóng váng cao và chống ăn mòn hóa học, kết hợp với đặc tính thấm ướt và bôi trơn tốt, cải thiện mạnh mẽ đặc tính làm mát tại các vị trí gia công.
Castrol Cooledge BI có chứa các phụ gia kháng khuẩn hiệu quả giúp hạn chế sự phân hủy do nhiễm khuẩn trong hệ thống làm mát, kéo dài rất đáng kể tuổi thọ sử dụng.
Castrol Cooledge BI được khuyến nghị sử dụng cho đa số các nguyên công gia công trên mọi vật liệu kim loại và không kim loại.
Sản phẩm này không chứa các chất tạo nối gốc phenol, mùi nhẹ và dễ dàng thải bỏ nên được nhiều người vận hành đánh giá cao.

Nồng độ khuyến nghị:

Vị trí áp dụng Thép các-bon Thép hợp kim Đồng thau
Phay, tiện, khoan 4% 5% 3%
Cưa nguội 4% 3% 3%
Khoét, Ta-rô &amp; gia công ren vít 6,5% 10% 3%
Mài 2,5% 2,5% 2,5%

 

Castrol Honilo 981

Castrol Honilo 981 là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, có phụ gia bôi trơn gốc ester nhằm bảo đảm chất lượng bề mặt gia công thép cứng và hợp kim nic-ken.
Castrol Honilo 981 thích hợp cho nguyên công gia công tinh trên các loại thép và kim loại màu.

Honilo 981 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200C ASTM 1298 Kg/l 0,83
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 4,9
Điểm chớp cháy cốc kín IP 34 0C 120
Phụ gia cực áp:

  • Esters
    D
Độ ăn mòn đồng IP 154   1a

Ghi chú:
Phụ gia cực áp được phân cấp như sau:
A: &lt;1%, B: 1-3%, C: 3-10%, D: 10-20%, E: &gt;20%

 

 

Dầu nhớt tôi luyện kim loại

Castrol Iloquench 32

Castrol Iloquench 395

Castrol Iloquench 32

Castrol Iloquench 32 là dầu tôi luyện phù hợp với tốc độ làm nguội gia tốc, có tính kháng ô-xy hóa và ổn định nhiệt cao.
Castrol Iloquench 32 phù hợp cho các tôi luyện bu-lông, đai ốc, vòng bi, thép lò xo.
Nhiệt độ hoạt động từ 200C đến 900C.

Iloquench 32 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 300C ASTM D4052 Kg/l 0,866
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 27,91
Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 4,91
Điểm chớp cháy cốc kín IP 34 0C 206

 

Castrol Iloquench 395

Castrol Iloquench 395 là dầu tôi luyện được pha chế từ gốc dầu khoáng paraffinic cao cấp với tốc độ làm nguội gia tốc, kết hợp với các phụ gia cải thiện bề mặt tôi và kháng ô xy hóa tuyệt hảo. Loại dầu này giúp chi tiết tôi sáng hơn, không bị bám các hạt cặn carbon như thường thấy khi sử dụng các loại dầu tôi gia tốc thông thường.

Áp dụng:
Tôi thép carbon trung bình và thép hợp kim thấp.
Tôi cứng các loại bu-lông đai-ốc sau khi thấm than
Tôi các loại thép “khó” nhiệt luyện.
Castrol Iloquench 395 thích hợp để sử dụng trong các loại lò tôi, các lò tôi hở và trong các nguyên công tôi sau khi xử lý muối.

Iloquench 395 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 300C ASTM D4052 Kg/l 0,84
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 20-27
Điểm chớp cháy cốc hở ASTM D92 0C &gt;220
Độ a-xít tổng ASTM D974 mgKOH/g &lt;0,30

 

Chất làm sạch kim loại

Castrol Techniclean MP

Castrol Techniclean MP là chất tẩy rửa đa năng gốc nước với tính kiềm nhẹ. Sản phẩm này không chứa pô-ly phốt-phát, si-li-cat, hoặc ni-trit.
Castrol Techniclean MP được pha chế để tẩy rửa ở nhiệt độ trên 550C bằng phương pháp phun, nhúng hoặc sóng siêu âm.
Chúng tẩy được các loại dầu nặng, hợp chất dập ép, các chất đánh bóng và bảo vệ tạm thời cũng như rất nhiều các loại dầu nhẹ khác.
Nồng độ sử dụng bình thường: 2%– 5%
Nhiệt độ làm việc khuyến nghị: 400C – 800C

Techniclean MP Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 200C IP 160 Kg/l 1,16
Độ pH (3% trong nước khử i-on) BS 1647 10,3
Độ pH, không pha nước BS 1647 10,7
Tổng lượng kiềm (đạt độ pH 4) BAM 101 8,2% NaOH

Castrol TLX Plus

Castrol MLC

Castrol HLX 40

Castrol Tection Global

Castrol Tection Medium Duty

Castrol Tection Monograde

Castrol TLX Plus

Castrol TLX Plus là dầu động cơ được phát triển chuyên dùng cho động cơ trung tốc trong hệ động lực hàng hải và các máy phát điện.
Castrol TLX Plus vượt tiêu chuẩn API CF, chúng có khả năng xử lý các tạp chất dạng nhựa át-phan sinh ra do nhiên liệu nặng lẫn vào dầu nhờn, giúp động cơ sạch hơn và ít đóng cáu cặn trên pít-tông.
Castrol TLX Plus có độ kiềm (TBN) 30, 40 để đáp ứng với các loại nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh khác nhau và các yêu cầu của các hãng chế tạo, loại dầu có 2 cấp độ nhớt SAE 30 và SAE 40.

TLX Plus Phương pháp thử Đơn vị TLX Plus 304 TLX Plus 404
Khối lượng riêng ở 150C ASTM 1298 Kg/l 0,910 0,910
Phân cấp SAE     40 40
Điểm chớp cháy cốc hở ASTM D92 0C &gt; 200 &gt; 200
Độ nhớt động học ở 1000C ASTM D445 cSt 14,0 14,0
Điểm rót chảy ASTM D97 0C -6 -6
Độ kiềm tổng (TBN) ASTM D2896 mgKOH/g 30 40

 

Castrol MLC

Castrol MLC là dầu nhờn động cơ trung tốc trên tàu biển hoặc các máy phát điện tĩnh tại sử dụng nhiên liệu diesel.

Độ kiềm TBN 12 tạo ra tính năng tẩy rửa cao, đặc tính này cần thiết để thích ứng tốt hơn với nhiệt độ và áp suất cao trong các động cơ diesel hàng hải loại không có bàn trượt hiện đại và với ảnh hưởng của nhiên liệu chưng cất chất lượng thấp.

Dầu Castrol MLC đã được chấp nhận sử dụng một cách rộng rãi trên các động cơ trung tốc hiện đại của tàu thủy hay máy phát điện sử dụng nhiên liệu diesel.

Castrol MLC đạt tiêu chuẩn API CD.

Khả năng chịu tải trọng đạt cấp tải trọng 11 theo phương pháp thử nghiệm FZG

Độ nhớt: SAE 40

Marine MLC Phương pháp thử Đơn vị MLC 40
Khối lượng riêng ở 200C ASTM 1298 Kg/l 0,895
Phân cấp SAE     40
Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 0C 220
Độ nhớt động học ở 400C ASTM D445 cSt 14,0
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 - 98
Điểm rót chảy ASTM D97 0C -9
Độ kiềm tổng (TBN) ASTM D2896 mgKOH/g 12
Độ tro sun-phát ASTM D874 % tl 1,65

 

Castrol HLX 40

Castrol HLX 40 là dầu động cơ được pha chế đặc biệt có khả năng ngăn ngừa hiện tượng mài bóng xy-lanh.
Castrol HLX 40 được công nhận bởi nhà chế tạo MTU là loại dầu động cơ đơn cấp nhóm 2 cho động cơ MTU với thời hạn thay dầu tăng gấp đôi, và còn được công nhận bởi nhà chế tạo Deutz-MWM.
Ngoài ra, Castrol HLX 40 còn đạt các tiêu chuẩn CCMC D5, MAN 270, Mercedes Benz 228.2, OM 364A.

HLX 40 Phươngphápthử Đơnvị Trịsốtiêubiểu
Khốilượngriêngở200C ASTM1298 Kg/l 0,893
PhâncấpSAE 40
Điểmchớpcháycốckín ASTMD93 0C 208
Độnhớtđộnghọcở400C ASTMD445 cSt 125
Độnhớtđộnghọcở1000C ASTMD445 cSt 14,0
Chỉsốđộnhớt ASTMD2270 - 108
Điểmrótchảy ASTMD97 0C -18
Độkiềmtổng(TBN) ASTMD2896 mgKOH/g 13,5
Độtrosun-phát ASTMD874 %tl 1,8

 

Castrol Tection Global

Bảo vệ cho đội xe hỗn hợp với các động cơ theo công nghệ mới nhất.

Castrol Tection Global là dầu động cơ thế hệ mới bảo vệ tốt nhất cho các đội xe hỗn hợp do nhiều hãng chế tạo.
Castrol Tection Global được khuyến nghị sử dụng cho động cơ châu Âu áp dụng công nghệ Euro 3 và các động cơ hiện đạt theo công nghệ Mỹ và Nhật. Công thức tiên tiến của Castrol Tection Global bảo vệ động cơ chống mài mòn và đóng cặn trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt.

Castrol Tection Global phù hợp cho loại xe đầu kéo công suất lớn, các loại xe khách đường dài, các động cơ thế hệ mới trên các loại xe máy cơ giới hạng nặng.

Độ nhớt: SAE 15W-40

Castrol Tection Global đáp ứng tiêu chuẩn API CI-4/SL, tiêu chuẩn châu Âu ACEA E3, E5, E7, ngoài ra còn đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của nhiều hãng chế tạo hàng đầu trên thế giới:
MB 228.3
MAN M3275
Volvo VDS-3
RVI RLD
Caterpillar ECF-2
Cummins CES 20071, CES 20072,
CES 20076, CES 20077, CES 20078
Mack EO-M Plus
DHD-1
Đáp ứng yêu cầu của DAF đối với động cơ Euro 3

 

TectionGlobal15W-40 Phươngphápthử Đơnvị Trịsốtiêubiểu
C ASTM1298 Kg/l 0,885
Điểmchớpcháycốchở ASTMD92 C 224
C ASTMD445 cSt 106
C ASTMD445 cSt 14,4
Chỉsốđộnhớt ASTMD2270 - 139
Điểmrótchảy ASTMD97 C -39
Độkiềmtổng(TBN) ASTMD2896 mgKOH/g 10,5
Độtrosun-phát ASTMD874 %tl 1,36

 

Castrol Tection Medium Duty

Bảo vệ động cơ có hồi lưu khí xả hoặc tua-bô tăng áp.

Castrol Tection Medium Duty là dầu động cơ diesel được thiết kế để bảo đảm tính năng vận hành tin cậy và bảo vệ tốt cho động cơ xe tải, xe buýt, xe tải nhẹ, các thiết bị cơ giới có bộ hồi lưu khí xả hoặc tăng áp.

Động cơ có bộ hồi lưu khí xả (Exhaust Gas Recirculation-EGR) làm phát sinh nhiều muội than hơn trong dầu nhờn, có thể làm tắc lọc dầu và dẫn đến hư hỏng động cơ. Castrol Tection Medium Duty có tính năng phân tán tuyệt vời bảo đảm phân tán muội than và ngăn ngừa hư hỏng máy.

Độ nhớt: SAE 15W-40, 20W-50
Tiêu chuẩn:
API CG-4, ACEA E2

TectionMediumDuty Phươngphápthử Đơnvị SAE15W-40 SAE20W-50
C ASTM1298 Kg/l 0,884 0,890
Điểmchớpcháycốchở ASTMD92 C 228 242
C ASTMD445 cSt 108 183
C ASTMD445 cSt 14,6 20,4
Chỉsốđộnhớt ASTMD2270 - 139 131
Điểmrótchảy ASTMD97 C -42 -36
Độkiềmtổng(TBN) ASTMD2896 mgKOH/g 8,42 8,42
Độtrosun-phát ASTMD874 %tl 1,05 1,25

 

Castrol Tection Monograde

Bảo vệ cho động cơ và thiết bị cơ giới

Castrol Tection Monograde là dầu nhớt động cơ đơn cấp với các độ nhớt SAE 10W, 30, 40 và 50.
Công dụng chủ yếu của sản phẩm này là sử dụng cho các động cơ diesel. Tuy nhiên nó còn được dùng cho các hệ thống thủy lực và truyền động trong các thiết bị cơ giới yêu cầu sử dụng loại dầu nhớt động cơ diesel đơn cấp.

Độ nhớt: SAE 10W, 30, 40, 50
Tiêu chuẩn:
API CF

Tection Momograde Phương pháp thử Đơn vị SAE 10W SAE 30 SAE 40 SAE 50
C ASTM 1298 Kg/l 0,885 0,887 0,894 0,905
Điểm chớp cháy cốc hở ASTM D92 C 226 244 252 258
C ASTM D445 cSt 43,8 98,6 155 201,6
C ASTM D445 cSt 7,0 11,5 15,6 18,8
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 - 116 107 102 102
Điểm rót chảy ASTM D97 C -36 -24 -24 -24
Độ kiềm tổng (TBN) ASTM D2896 mgKOH/g 7,1 7,1 7,1 7,1
Độ tro sun-phát ASTM D874 % tl 0,9 0,9 0,9 0,9

Dầu nhớt thủy lực

Castrol Hyspin AWH-M

Castrol Hyspin AWS

Dầu thủy lực chống cháy

Castrol Hyspin AWH-M

Dầu thủy lực gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao

Loại dầu này chứa phụ gia chống mài mòn gốc kẽm rất hiệu quả, đã được thử nghiệm bằng phương pháp 4 bi, thử nghiệm bánh răng FZG, khả năng tách nước tuyệt hảo đã được thử nghiệm theo ASTM 1401.

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWH-M còn có thể sử dụng trong một vài loại hộp số và tuốc-bô tăng áp.
Castrol Hyspin AWH-M đạt yêu cầu của tiêu chuẩn DIN 51524 P.2 và Dennision HF-1. Chúng cũng đạt yêu cầu thử nghiệm bơm Sperry Vicker 35VQ25.

Độ nhớt: ISO VG 15, 32, 46, 68, 100

Hyspin AWH-M Phương pháp thử Đơn vị 15 32 46 68 100
C ASTM 1298 Kg/l 0,87 0,875 0,875 0,88 0,88
Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 C 160 190 190 190 190
C ASTM D445 cSt 15,0 32,0 46,0 68,0 100,0
C ASTM D445 cSt 3,8 6,3 8,1 10,9 13,0
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 - 150 150 150 150 130
Điểm rót chảy ASTM D97 C -48 -39 -36 -36 -33
Trị số trung hòa ASTM D664 mgKOH/g




Tính chống rỉ IP 135B - Không gỉ



C) IP 334 Cấp tải đạt
&lt;11 &lt;12 &lt;12 &lt;12

 

Castrol Hyspin AWS

Castrol Hyspin AWS là dầu thủy lực gốc khoáng có chứa phụ gia chống ô-xy hóa, chống ăn mòn và chống tạo bọt cùng với các chất phụ gia chống mài mòn, đáp ứng đầu đủ các yêu cầu sử dụng của loại bơm thủy lực kiểu Vicker’s Vane ở điều kiện làm việc và tốc độ định mức.

Castrol Hyspin tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo đệm kín, bao gồm các loạicao su Nitril, Buna-N, Viton, EP và si-li-con.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100

Hyspin AWS Phương pháp thử Đơn vị 32 46 68 100
C ASTM 1298 Kg/l 0,88 0,88 0,88 0,89
C ASTM D445 cSt 32 46 68 100
C ASTM D445 cSt 5,26 6,65 8,6 11,1
Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 C 200 200 220 220
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 - 95 95 95 95
Độ tạo bọt Sequence 1 ASTM D892
20/0 20/0 10/0 10/0
Thử tải FZG (A/8.3/90) IP 334 Cấp tải đạt &lt;11 &lt;12 &lt;12 &lt;12

 

Dầu thủy lực chống cháy

Castrol Anvol WG 46 là dầu thủy lực chống cháy gốc nước-glycol, với hệ phụ gia đặc biệt chống mài mòn và ăn mòn.
Castrol Anvol WG 46 được khuyến nghị sử dụng trong các hệ thống thủy lực tiếp cận với nhiệt độ cao, nơi mà rò rỉ dầu thủy lực có khả năng gây cháy nổ.
Dầu thủy lực Castrol Anvol WG 46 hoàn toàn tương thích với nitrile, neoprene, silicone, nylon, cao su butyl rubber và vật liệu làm kín gốc fluropolymer.
Castrol Anvol WG 46 đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn:
7th Luxembourg Report
Factory Mutual Category 1

Độ nhớt: ISO VG 46

Anvol WG 46 Phương pháp thử Đơn vị Trị số tiêu biểu
C ASTM 1298 Kg/l 1,07
Màu sắc

Đỏ
C ASTM D445 cSt 46
Hàm lượng nước
% 36
Điểm rót chảy ASTM D97 C -51
Trị số pH
- 9,2
Độ tạo bọt Sequence 1 ASTM D892
10/Nil



CÁC SẢN PHẨM CỦA Shell HIỆN ĐANG CÓ HÀNG
Tellus &gt;
(Dầu thủy lực)

  • Tellus 46
  • Tellus 68
  • Tellus 100
  • Tellus 32
  • Tellus S 100
  • Tellus S 22
  • Tellus S 32
  • Tellus S 46
  • Tellus S 68
  • Tellus T 100
  • Tellus T 15
  • Tellus T 37
  • Tellus T 46
  • Tellus T 68

Omala &gt; (Dầu hộp số)

  • Omala 100
  • Omala 1000
  • Omala 150
  • Omala 220
  • Omala 320
  • Omala 320 F
  • Omala 460
  • Omala 68
  • Omala 680
  • Omala HD 150
  • Omala HD 220
  • Omala HD 320
  • Omala HD 680

Clavus &gt; (Dầu máy lạnh)

  • Clavus 32
  • Clavus 46
  • Clavus 68
  • Clavus AB 100
  • Clavus AB100
  • Clavus AB32
  • Clavus G 46
  • Clavus G 68
  • Clavus SD 22-12

Corena &gt; (Dầu cho máy nén khê)

  • Corena AP 100
  • Corena AP 68
  • Corena AS 46
  • Corena AS 68
  • Corena D 150
  • Corena D 46
  • Corena D 68
  • Corena P 100
  • Corena P 150
  • Corena P 68
  • Corena S 32
  • Corena S 46
  • Corena S 68

Dromus &gt; (Dầu cắt gọt)

  • Dromus B

Aeroshell &gt;

  • Aeroshell Calib 2
  • Aeroshell Cmpd 05
  • Aeroshell Cmpd 07
  • Aeroshell Cmpd 08
  • Aeroshell Fld 5
  • Aeroshell Fluid 12
  • Aeroshell Fluid 41
  • Aeroshell Grease 14
  • Aeroshell Grease 16
  • Aeroshell Grease 17
  • Aeroshell Grease 22
  • Aeroshell Grease 33
  • Aeroshell Grease 5
  • Aeroshell Grease 6
  • Aeroshell Grease 7
  • Aeroshell Grs 11ms
  • Aeroshell Jet Additive
  • Aeroshell Oil 100
  • Aeroshell Oil Diesel
  • Aeroshell Turbine 3
  • Aeroshell Turbine 500
  • Aeroshell Turbine 555
  • Aeroshell Turbine 560
  • Aeroshell Turbine 750
  • Aeroshell W100
  • Aeroshell W100plus
  • Aeroshell W120
  • Aeroshell W15w-50
  • Aeroshellw100 Plus

Air Con-Nected Lubricants &gt;

  • Avgas
  • Avgas Fuel
  • Aviation Fuel
  • Aviation Gasoline
  • Bulk Diesel
  • Buy Bulk Diesel
  • Buying Bulk Diesel
  • Jet A1
  • Jet A1 Fuel
  • LPG (Liquid Petroleum Gas)
  • LPG Gas
  • Lubricants
  • Lubricants : Automotive Lubricant
  • Lubricants : Engine Lubricant
  • Methanol
  • Methanol Fuel
  • Methanol Suppliers
  • Paraffin Oil
  • Racing Fuel
  • White Spirits

Albida &gt;

  • Albida EP2
  • Albida HD2
  • Albida MDX2

Alexia &gt;

  • Alexia 50-SL0531
  • Alexia LS

Alvania &gt;

  • Alvania EP(LF)1
  • Alvania EP(LF)2
  • Alvania GC 00
  • Alvania HDX2
  • Alvania RL2
  • Alvania RL3
  • Alvania WR0
  • Alvania WR2

Argina &gt;

  • Argina S 40
  • Argina T 30
  • Argina T 40
  • Argina X 40
  • Argina XL 40

Cassida &gt;

  • Cassida Chain1000
  • Cassida Chain150
  • Cassida CR46
  • Cassida EPS2
  • Cassida Fluid PL
  • Cassida Fluid RC220
  • Cassida Fluid RF68
  • Cassida Flushing320
  • Cassida Flushing68
  • Cassida GL150
  • Cassida GL220
  • Cassida GL320
  • Cassida GL460
  • Cassida GLE 220
  • Cassida HDS00
  • Cassida HF100
  • Cassida HF15
  • Cassida HF32
  • Cassida HF46
  • Cassida HF68
  • Cassida HTS2
  • Cassida LTS1
  • Cassida PEN LUBE
  • Cassida RLS00
  • Cassida RLS1
  • Cassida RLS2
  • Cassida RWS1
  • Cassida WG320

Chainsaw &amp; Cutterbar Fluids &gt;

  • Lumber Lube
  • Powerstroke

Cutlube &gt;

  • Cutlube U 22
  • Cutlube U 35

Darina &gt;

  • Darina R2

Diala &gt;

  • Diala B
  • Diala B-SA
  • Diala BX

Diala Transformer Oil &gt;

  • Diala B
  • Diala B-SA
  • Diala BX

Donax &gt;

  • Donax TA
  • Donax TC 10W
  • Donax TC 30
  • Donax TC 40
  • Donax TC 50
  • Donax TC 60
  • Donax TF
  • Donax TM
  • Donax TX
  • Donax TZ

DOT 4 &gt;

  • DOT 4 Brake Fluid

Gadinia &gt;

  • Gadinia 30
  • Gadinia 40
  • Gadinia AL 40

Harvella &gt;

  • Harvella S 20W-40
  • Harvella T 15W-40

Helix &gt;

  • Helix 20W-50
  • Helix 40 (SG/CD)
  • Helix Diesel Plus VA 5W40
  • Helix Diesels 15W40
  • Helix Olderengine
  • Helix Plus 15W-50
  • Helix Super 20W-50
  • Helix Ultra 10W-60
  • Helix Ultra 5W-40
  • Helix Ultra AB 5W30
  • Helix Ultra X 0W30
  • Helixhighmil 25W60

Hyperia &gt;

  • Hyperia S 680

Irus &gt;

  • Irus DU 46
  • Irus Fluid BLT 100
  • Irus Fluid C
  • Irus Fluid DR 46

Malleus &gt;

  • Malleus ET
  • Malleus GL 205
  • Malleus GL 300
  • Malleus GL 3500
  • Malleus GL 400
  • Malleus GL 500
  • Malleus GL 500W
  • Malleus JB1
  • Malleus JB2

Melina &gt;

  • Melina 40
  • Melina S 30

Morlina &gt;

  • Morlina 10
  • Morlina 100
  • Morlina 150
  • Morlina 220
  • Morlina 320
  • Morlina 460
  • Morlina 680

MOULD OIL &gt;

  • MOULD OIL P5

Nautilus &gt;

  • Nautilus Prem O/B

Ondina &gt;

  • Ondina 15
  • Ondina 68

Open Gear Greases &gt;

  • NL 000 Grease
  • NL0 Grease
  • NL2 Grease
  • SA 1023 Grease

Percol &gt;

  • Percol 1233
  • Percol 64/55
  • Percol GC 68
  • Percol Kleankut
  • Percol Moltokut
  • Percol Omnikut
  • Percol Sharpkut
  • Percol Super Hone
  • Percol Swiftkut

Retinax &gt;

  • Retinax CS 00
  • Retinax EP2
  • Retinax EP3
  • Retinax HD2
  • Retinax HD3
  • Retinax HDX2
  • Retinax LX2
  • Retinax LX3

Rimula &gt;

  • Rimula 30
  • Rimula 40
  • Rimula D 10W DDEO
  • Rimula D 10W30
  • Rimula D 30 DDEO
  • Rimula D 40 DDEO
  • Rimula D 50 DDEO
  • Rimula D Extra 15-40
  • Rimula Super CI-4
  • Rimula Super FE 10W40
  • Rimula Ultra 10W-40
  • Rimula X 15W40 CH-4
  • Rimula X 30 CE/SG

Risella &gt;

  • Risella 15
  • Risella 68

Rotella &gt;

  • Rotella TX 40

Shell &gt;

  • Lubricants : Shell Lubricant
  • Oils : Shell Oil
  • Shell Broach 1
  • Shell Degreaser
  • Shell Draw 154
  • Shell Draw 156
  • Shell Draw 19
  • Shell Draw CS
  • Shell Engine Lubricants
  • Shell Film 1150 210L
  • Shell Lubricant
  • Shell Lubricants : Automotive Lubricant
  • Shell Lubricants : Engine Lubricant
  • Shell Oil Lubricants
  • Shell Oil Products
  • Shell Oils : Shell Engine Oil
  • Shell Oils : Shell Motor Oil
  • Shell Oils : Shell Oil Products
  • Shell Plate 202
  • Shell Plate 304
  • Shell Plate 404
  • Shell STL 240
  • Shell STL 445
  • Shell STL GGF
  • Shell XXX 20W-50
  • Shellflex Process Oils 270
  • Shellflex Process Oils 680

Sirius &gt;

  • Sirius X 40

Speciality Greases &gt;

  • Cyprinara.PA16
  • Rockdrill.SA45

Spirax &gt;

  • Spirax A 90 LS
  • Spirax A 80W-90
  • Spirax A 85W-140
  • Spirax A 85W-140 LS
  • Spirax ASX 75W-90
  • Spirax AX 90
  • Spirax EP 75W-90
  • Spirax G 80W-90
  • Spirax GSX 50
  • Spirax GSX 75W80
  • Spirax MA
  • Spirax MB
  • Spirax S 80W-140
  • Spirax ST 80W-140

Stamina &gt;

  • Stamina RL2

Tegula &gt;

  • Tegula V32

Thermia Heat Transfer Oil &gt;

  • Thermia B
  • Thermia D

Tivela &gt;

  • Tivela GL 00
  • Tivela S 150
  • Tivela S 220
  • Tivela S 320
  • Tivela S 460

Tonna &gt;

  • Tonna T 220
  • Tonna T 32
  • Tonna T 68

Torcula &gt;

  • Torcula 100
  • Torcula 150
  • Torcula 320

Transmiss &gt;

  • Transmiss TU Extra

Tri Guard &gt;

  • Tri Guard PM

Turbo Turbine Oils &gt;

  • Turbo 32
  • Turbo 46
  • Turbo 78
  • Turbo 100
  • Turbo T 32
  • Turbo T 68
  • Turbo T100

Valvata &gt;

  • Valvata J460
  • Valvata J680

Vitrea &gt;

  • Vitrea 100
  • Vitrea 150
  • Vitrea 22
  • Vitrea 220
  • Vitrea 32
  • Vitrea 320
  • Vitrea 460
  • Vitrea 68

Voluta &gt;

  • Voluta C

SẢN PHẨM Cua Mobil hien con ton hang
Mobil 1 0W-40
Mobil 1 15W-50
Mobil Super XHP 20W-50, SL
Mobil Super Turbo 20W-50, SJ
Mobil Super 20W-50 SJ
Mobil Super 20W-50 SH
Mobil Super 10W-30
Mobil HD 40 SH
Mobil HD 50
Dầu động cơ diezen
Mobil Delvac 1 SHC 5W-40
Mobil Delvac XHP Extra 15W-40
Mobil Delvac XHP Extra 10W-40
Mobil Delvac MX I II I 15W-40
Mobil Delvac 1400 Super 15W-40
Mobil Delvac 1300 Super 15W-40
Mobil Delvac HP 15W-40
Mobil Delvac 1440
Mobil Delvac 1340
Mobil Delvac 1330
Mobil Delvac 1350
Mobil Delvac HYD 10W
Dầu truyền động
Mobil ATF 220 DEXRON II D
Mobil ATF DEXRON III
Truyền động cho máy cêy
Mobilfluid 424 – 208L
Off Highway Transmissions
&amp; Final Drives
Mobil Trans HD 30
Mobil Trans HD 50
Dầu hộp số
Mobilube GX 80W-90, GL-4
Mobilube HD-A 85W-90, GL-5
Mobilube HD 85W-140, GL-5
Mỡ bôi trơn
Mobil Grease MP
Mobil Grease HP 322 Spec
Mobil Grease HP 222
Mobil Grease HP 103
Đặc biệt
Mobil Universal Brake Fluid, Dot-4
Mobil Positive Power
Sản phẩm công nghiệp
Dầu cho vòng bi vê tuần hoàn
Mobil DTE Oil Extra Heavy
Mobil DTE Oil BB
Mobil DTE Oil AA
Dầu nén khí
Mobil Rarus 425
Mobil Rarus 427
Mobil Rarus SHC 1024
Mobil Rarus SHC 1025
Mobil Rarus SHC 1026
Mobil Rarus 826
Mobil Rarus 827
Mobil Rarus 829
Dầu máy lạnh
Gargoyle Arctic Oil 300
Gargoyle Arctic SHC 224
Gargoyle Arctic SHC 226
Gargoyle Arctic SHC 228
Gargoyle Arctic SHC 230
Gargoyle Arctic SHC 234
Gargoyle Arctic SHC 326
Mobil Eal Arctic 68
Mobil Eal Arctic 100
Dầu động cơ diezen
MobilGard 300
MobilGard 312
MobilGard 412
MobilGard 570
MobilGard M 330
MobilGard M 340
MobilGard M 430
MobilGard M 440
MobilGard M 50
MobilGard ADL 40
Dầu bánh răng
MobilGear 626
MobilGear 627
MobilGear 629
MobilGear 630
MobilGear 632
MobilGear 634
MobilGear 636
MobilGear SHC 220
MobilGear SHC 320
MobilGear SHC 460
MobilGear SHC 680
MobilGear SHC XMP 220
MobilGear SHC XMP 320
MobilGear SHC XMP 460
Mobil Tac 375 NC
Mobil Tac MM
Hộp số/Vòng bi/Nén khí
Mobil Glygoyle 22
Mobil Glygoyle 30
Mobil Glygoyle HE 220
Mobil Glygoyle HE 320
Mobil Glygoyle HE 460
Mobil Glygoyle HE 680
Mobil SHC 624
Mobil SHC 626
Mobil SHC 627
Mobil SHC 629
Mobil SHC 630
Mobil SHC 632
Mobil SHC 634
Mobil SHC 636
Mỡ
Mobilux EP 00
Mobilux EP 0
Mobilux EP 1
Mobilux EP 2
Mobilux EP 3
Mobilux EP 004
Mobilux EP 023
Mobilux EP 111
MobilPlex 47
MobilPlex 48
Mobil Temp 78
Mobil Temp SHC 32
Mobil Temp SHC 100
MobilGrease FM 102
Mobilith AW 2
Mobilith AW 3
Mobilith SHC 100
Mobilith SHC 460
Mobilith SHC 1500
Dầu truyền nhiệt
MobilTherm 605
Dầu thủy lực
Mobil DTE 11M
Mobil DTE 13M
Mobil DTE 15M
Mobil DTE 16M
Mobil DTE 18M
Mobil DTE 21
Mobil DTE 22
Mobil DTE 24
Mobil DTE 25
Mobil DTE 26
Mobil DTE 27
Mobil SHC 524
Dầu thủy lực chống lửa
Mobil Pyrogard 53
Nyvac FR 200D Fluid
Mobil Pyrotec HFD 46
Bôi trơn vòng bi máy nghiền
Mobil Vacuoline 128
Mobil Vacuoline 133
Mobil Vacuoline 146
Mobil Vacuoline 148
Mobil Vacuoline 525
Mobil Vacuoline 546
Mobil Synthetic Oven Lube 1090
Bôi trơn máy khoan đá
Mobil Almo 527
Mobil Almo 529
Bảo dưỡng đặc biệt
Mobil Vacuum Pump Oil
Whiterex 425
Whiterex 309E
Bôi trơn cho trục quay
Mobil Velocite Oil No. 3
Mobil Velocite Oil No. 6
Mobil Velocite Oil No. 10
Trục xi lanh máy hơi nước / Trục vít
Mobil 600W Super Cylinder Oil
Dầu tua bin
Mobil DTE Oil Light
Mobil DTE Oil Medium
Mobil DTE Oil Heavy Medium
Mobil DTE Oil Heavy
Mobil DTE 724
Mobil DTE 797
Mobil DTE 846
Turbine Oil 32
Turbine Oil 46
Turbine Oil 68
Dầu cho rãnh trượt
Mobil Vactra Oil No. 2
Mobil Vactra Oil No. 4
Mobil Vacuoline Oil 1405
Mobil Vacuoline Oil 1409
Sản phẩm cho quá trình gia công kim loại Dầu cắt gọt
MobilMet Gamma
MobilMet Omega
Dầu cắt hòa tan Tạo hình kim loại Sản phẩm chống gỉ
MobilArma MT
MobilArma 247
MobilArma 524
MobilArma 777
MobilArma 798
Sản phẩm hàng không
Dầu động cơ
Mobil Jet Oil II
Mobil Jet Oil 254
Mobil Aero HFA
Mobil Aero HF

Các sản phẩm dầu mỡ nhờn đang có hàng

Công ty TNHH Phong Phú
Kinh doanh chuyên nghiệp toàn quốc dầu mỡ nhờn
CASTROL – BP – MOBIL – SHELL – TOTAL – CALTEX
Office: 801 Trương Công Định, Thành phố Vũng Tàu
ĐT: 064. 593939
Fax: 064. 597229
Hotline: 0909 366 278(Mr Phan)

DẦU MỠ NHỜN CÔNG NGHIỆP – Castrol BP Petco đang có hàng sẵn:01/01/2011

AUTRAN DX III

BP ATF AUTRAN DX III

ENERGOL HD 40 CC/SC(N)

VISCO 5000 5W40 SL/CF

VISCO 5000 5W40 SL/SC

AUTRAN 4 30 : 209L

AUTRAN 4 50 : 209L

BARTRAN HV 32 : 209L

BARTRAN HV 46 : 209L

BARTRAN HV 68 : 209L

BP ATF AUTRAN DX III : 209L

BP ATF AUTRAN DX III : 18L

CASTROL ALPHASYN PG 320: 20L

DIELECTRIC 200 : 208L

ENERGOL CS 100 : 209L

ENERGOL CS 150 : 209L

ENERGOL CS 220 : 209L

ENERGOL CS 32 : 209L

ENERGOL CS 46 : 209L

ENERGOL CS 68 : 209L

ENERGOL DC 1500 : 209L

ENERGOL DS 3 145 CD/SF : 209L

ENERGOL GR 3000-2 50K/D: 209L

ENERGOL GR-XP 100 : 209L

ENERGOL GR-XP 1000 : 209L

ENERGOL GR-XP 150 : 209L

ENERGOL GR-XP 1500 : 209L

ENERGOL GR-XP 220 : 18L

ENERGOL GR-XP 220 : 209L

ENERGOL GR-XP 320 : 209L

ENERGOL GR-XP 460 : 209L

ENERGOL GR-XP 68 : 209L

ENERGOL GR-XP 680 : 209L

ENERGOL HD 20W50 CD/SF : 209L

ENERGOL HD 40 SC/CC : 209L

ENERGOL HDX 50 SE/CC : 209L

ENERGOL HLP Z32 : 209L

ENERGOL HLP Z46 : 209L

ENERGOL HLP Z68 : 209L

ENERGOL HLP HM 100 : 209L

ENERGOL HLP HM 15 : 209L

ENERGOL HLP HM 22 : 209L

ENERGOL HLP HM 32 : 209L

ENERGOL HLP HM 46 : 209L

ENERGOL HLP HM 68 : 209L

ENERGOL HL XP 32 : 209L

ENERGOL HP 10 : 209L

ENERGOL IC-HFX 304 : 209L

ENERGOL IC-HFX 404 : 209L

ENERGOL IC-HFX 504 : 209L

ENERGOL LPT 46 : 20L

ENERGOL LPT 46 : 209L

ENERGOL LPT 68 : 209L

ENERGOL LPT F 32 : 209L

ENERGOL LPT F 46 : 208L

ENERGOL LPT F 46 : 20L

ENERGOL MGX 88 : 209L

ENERGOL OG-L 460 : 180Kg

ENERGOL RC 100 : 209L

ENERGOL RC 150 : 208L

ENERGOL RC-R 32 : 18L

ENERGOL RC-R 32 : 209L

ENERGOL RC-R4000/68 : 18L

ENERGOL RC-R4000/68 : 209L

ENERGOL RC-R 46 : 18L

ENERGOL RC-R 46 : 209L

ENERGOL RC-R 68 : 18L

ENERGOL RC-R 68 : 209L

ENERGOL RD-E 100 : 209L

ENERGOL SHF-LT 15 : 20L

ENERGOL THB 32 : 209L

ENERGOL THB 46 : 209L

ENERGOL THB 68 : 18L

ENERGOL THB 68 : 209L

ENERGREASE HTG 2 : 15Kg

ENERGREASE HTG 2 : 180Kg

ENERGREASE L 21M : 180Kg

ENERGREASE LC 2 : 180Kg

ENERGREASE LC 2(I) : 15Kg

ENERGREASE LCX 103 : 15Kg

ENERGREASE LS 2(VE) : 15Kg

ENERGREASE LS 2(VE) : 180Kg

ENERGREASE LS 3(VE) : 15Kg

ENERGREASE LS 3(VE)1 : 180Kg

ENERGREASE LS-EP 0 : 180Kg

ENERGREASE LS-EP 0 : 15Kg

ENERGREASE LS-EP 1 : 180Kg

ENERGREASE LS-EP 1(VE) : 15Kg

ENERGREASE LS-EP 1 S : 180Kg

ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 180Kg

ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 15Kg

ENERGREASE LS-EP 3 : 180Kg

ENERGREASE LS-EP 2(VE) : 15Kg

ENERGREASE M-P : 15Kg

ENERGREASE M-P : 180Kg

ENERGREASE MP-MG 2 : 18L

ENERGREASE MX 2 : 15L

ENERGREASE ZS : 15Kg

ENERSYN OC-S 220 : 18L

ENERSYN RC-S 8000 VG46 : 18L

ENERSYN RC-S 8000 VG68 : 18L

ENERSYN RC-S 8000 VG32 : 18L

ENERSYN SG-XP 220 : 208L

ENERSYN SG-XP 220 : 20L

ENERSYN SG-XP 460 : 20L

ENERSYN SG-XP 680 : 20L

FUSHING OIL : 18L

GEAR OIL 140 XP GL4 : 18L

GEAR OIL 140 XP GL4 : 209L

GEAR 90 XP GL4 : 18L

GEAR 90 XP GL4 : 209L

HYPOGEAR EP 80W90 GL5 : 209L

HYPOGEAR EP 85W140 GL5 : 209L

MACCURAT D68 : 20L

SOLTREND T : 209L

SUPER V 20W50 SG/CD : 209L

TERRAC SUP.TRANSMISSION: 20L

TRANSCAL N : 209L

TURBINOL X32 : 209L

TURBINOL X46 : 209L

VANELLUS C3 10W CF/SF : 209L

VANELLUS C3 30 CF/SF : 209L

VANELLUS C3 40 CF/SF : 18L

VANELLUS C3 40 CF/SF : 209L

VANELLUS C3 50 CF/SF : 18L

VANELLUS C3 50 CF/SF : 209L

VANELLUS C3 MG 15W40 CF4/SG: 209L

VANELLUS C3 MG 20W50 CF4/SG: 209L

VANELLUS.MULTIF 15W40 CI4/SL: 209L

VISCO 2000-20W50 SL/CF : 209L

VISCO 3000-10W40 SM/CF(N) : 209L

BP 4T MG 20W50 SG(R) : 209L

BP 4T MG 20W50 SG : 209L

BP 4T MG 20W40 SF(R) : 209L

AGRI TRANS PLUS : 205L

BP BRAKEFLUID DOT 4 : 60L

Caltex/Chevron Turbine Oils Packing Size
Regal R &amp; O 32 200 L Drum, 18 L Pail
Regal R &amp; O 46 200 L Drum, 18 L Pail
Regal R &amp; O 68 200 L Drum, 18 L Pail
Regal R &amp; O 100 200 L Drum, 18 L Pail
ExxonMobil Turbine Oils (Synthetic) Packing Size
Mobil SHC 824 208 L Drum
Mobil SHC 825 208 L Drum
ExxonMobil Turbine Oils (Premium) Packing Size
Mobil DTE 732 208 L Drum
Mobil DTE 746 208 L Drum
Mobil DTE 768 208 L Drum
Mobil DTE 798 208 L Drum
Mobil DTE 832 208 L Drum
Mobil DTE 846 208 L Drum
ExxonMobil Turbine Oils (Mineral) Packing Size
Teresstic T100 208 L Drum, 20 L Pail
Idemitsu Turbine Oils Packing Size
Daphne Turbine Oil 32/46/68/100-S 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Super Turbine Oil 32/46/56/68-S 200 L Drum, 20 L Pail
Shell Turbine Oils Packing Size
Shell Turbo T32, T46, T68 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Turbo T100 209 L Drum, 18 L Pail
Caltex/Chevron Automatic Transmission Fluid Packing Size
Caltex Havoline ATF J 18 L Pail, 12 x 1 L Carton
Caltex Texamatic 1888 200 L Drum, 18 L Pail, 4 x 5 L Carton, 12 x 1 L Carton
Castrol Transmission Oils Packing Size
PTT SR ATF TQ Dexron III 18 L Pail
Protector SR ATF 6 x 4 L Carton
PTT SR ATF 6 x 1 L Carton
Shell Transmission Oils Packing Size
Shell ATF II D/ Shell Donax TA 209 L Drum, 18 L Pail
Shell ATF III 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Donax TD 5W/30 18 L Pail
Shell Donax TD 10W/30 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Donax TC 30, TC 60 209 L Drum
Shell Donax TF 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Donax TM 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Donax TX 209 L Drum, 18 L Pail
Caltex/Chevron Heat Transfer Oils Packing Size
Texatherm 46 200 L Drum
ExxonMobil Heat Transfer Oils Packing Size
Mobiltherm 603 208 L Drum
Mobiltherm 605 208 L Drum, 20 L Pail
Idemitsu Heat Transfer Oils Packing Size
Daphne Thermic Oil 200 L Drum, 20 L Pail
Shell Heat Transfer Oils Packing Size
Shell Thermia B 209 L Drum, 18 L Pail
ExxonMobil Metal Processing Oils (Premium) Packing Size
MobilMet 411, 414 208 L Drum
MobilMet 426, 427 208 L Drum
MobilMet 446 208 L Drum
MobilMet 737 208 L Drum
MobilMet 766 208 L Drum
MobilMet 422 208 L Drum
Mobil Vacmul EDM 2 208 L Drum
ExxonMobil Metal Processing Oils (Mineral) Packing Size
Vacumol S68 208 L Drum
Idemitsu EDM Oils Packing Size
Daphne Cut HL-25S 200 L Drum, 20 L Pail
Idemitsu Cutting Oils Packing Size
Daphne Magplus AM 20C 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Magplus AM 20H 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Magplus AM-30S 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Magplus SLA 10/20/30 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Magplus MLA 10/20/30-S 200 L Drum, 20 L Pail
ExxonMobil Cutting Oils (Soluble – Synthetic) Packing Size
Mobilcut 321 208 L Drum
ExxonMobil Cutting Oils (Soluble – Premium) Packing Size
Mobilcut 222 208 L Drum
Mobilcut 242 208 L Drum
Mobilcut 102 208 L Drum, 20 L Pail
Idemitsu Cutting Oils (Water Soluble Coolant for Cutting) Packing Size
Daphne Maxicool MS 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Milcool AL 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Milcool BL/XL 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Alphacool ES 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Alphacool EW 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Alpha Soluble CZ 200 L Drum, 20 L Pail
Shell Cutting Oils (Water Soluble Oils) Packing Size
Shell Dromus Oil B 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Dromus Oil BL 18 L Pail
ExxonMobil Bearing and Circulating Oils (Synthetic) Packing Size
Mobil SHC 624 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 626 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 627 208 L Drum
Mobil SHC 629 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 630 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 632 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 634 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 636 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 639 208 L Drum
Mobil Glygoyle 100 208 L Drum
Mobil Glygoyle 150 208 L Drum
Mobil Glygoyle 220 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Glygoyle 320 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Glygoyle 460, 680 208 L Drum
ExxonMobil Bearing and Circulating Oils (Premium) Packing Size
Vacuoline 525, 546 208 L Drum
Mobil DTE Oil Light 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil DTE Oil Medium 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil DTE Oil Heavy Medium 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil DTE Oil Heavy 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil DTE Oil Extra Heavy 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil SHC 632 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 634 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 636 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 639 208 L Drum
Mobil Glygoyle 100 208 L Drum
Mobil Glygoyle 150 208 L Drum
Mobil Glygoyle 220 208 L Drum, 20 L Pail
ExxonMobil Bearing and Gear Oils (Synthetic) Packing Size
MobilGear SHC XMP 320 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear SHC XMP 460 208 L Drum
MobilGear SHC 150 181 KG Drum
MobilGear SHC 220 181 KG Drum
MobilGear SHC 320 181 KG Drum, 17 KG Pail
MobilGear SHC 460 17 KG Pail
MobilGear SHC 680 181 KG Drum
MobilGear SHC 3200, 6800 181 KG Drum
Mobil Glygoyle 320 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Glygoyle 460, 680 208 L Drum
ExxonMobil Bearing and Gear Oils (Premium) Packing Size
MobilGear 600 XP 68, 100 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear 600 XP 150, 220 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear 600 XP 320, 460 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear 600 XP 680 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear XMP 150 208 L Drum
MobilGear XMP 220, 320 208 L Drum
MobilGear XMP 460 208 L Drum
ExxonMobil Bearing and Gear Oils (Mineral) Packing Size
Spartan EP 150, 220 208 L Drum, 20 L Pail
Spartan EP 320, 460 208 L Drum, 20 L Pail
ExxonMobil Open Gear Oils (Premium) Packing Size
Mobiltac 375 NC 181 KG Drum, 17.2 KG Pail
Shell Circulation and Bearing Oils Packing Size
Shell Morlina 10 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Morlina 22, 32 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Morlina 46, 68 18 L Pail
Shell Morlina 100 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Morlina 150, 220 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Morlina 320 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 32 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 46, 68 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 100 18 L Pail
Shell Vitrea 150 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 220 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 320 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 460 18 L Pail
Caltex/Chevron Industrial Grease Packing Size
Multifak EP 0 15 KG Pail
Multifak EP 1 180 KG Drum, 18 KG Pail
Multifak EP 2 180 KG Drum, 18 KG Pail
Multifak EP 3 180 KG Drum, 18 KG Pail
Molytex Grease EP 2 170 KG Drum, 15 KG Pail
Thermatex EP 2 170 KG Drum, 15 KG Pail
Starplex 2 15 KG Pail
Black Pearl Grease EP 2 35 LB Pail
SRI Grease 2 16 KG Pail
Texclad 2 18 KG Pail
Ultra Duty Grease 2 16 KG Pail
Coupling Grease 16 KG Pail
Rust Proof Compound L 16 KG Pail
Crater Fluid M 181 KG Drum, 35 LB Pail
Castrol Industrial Grease Packing Size
Heavy Grease 16 KG Pail, 6 x 2 KG Carton, 12 x 0.5 KG Carton
LMX Grease 16 KG Pail
LM Grease 16 KG Pail
Moly Grease 12.5 KG Pail, 12 x 0.5 KG Carton
BMX 2 Grease 20 KG Pail
ExxonMobil Industrial Grease (Synthetic) Packing Size
Mobilith SHC 100 16 KG Pail
Mobilith SHC 220 174 KG Drum, 16 KG Pail
Mobilith SHC 460 174 KG Drum, 16 KG Pail, 40 x 0.39 KG Carton
Mobiltemp SHC 100 20 KG Pail
ExxonMobil Industrial Grease (Premium) Packing Size
Mobiltemp 78 180 KG Drum
Mobiltemp 2 15 KG Pail
Unirex N2 180 KG Drum
Unirex N3 180 KG Drum
Ronex Mp Grease 181 KG Drum, 16 KG Pail
Mobilgrease FM 222 (Food Grade) 16 KG Pail
ExxonMobil Industrial Grease (Premium – Lead-Free) Packing Size
Mobilux EP 0 180 KG Drum, 15 KG Pail
Mobilux EP 1 180 KG Drum, 15 KG Pail
Mobilux EP 2 180 KG Drum, 15 KG Pail
Mobilux EP 3 12 x 0.4 KG Carton, 180 KG Drum, 15 KG Pail
Mobilux EP 2 Moly 180 KG Drum
Mobil Polyrex EP 2 16 KG Pail
Mobilux EP 111 16 KG Pail
Mobilux EP 023 16 KG Pail
Idemitsu Industrial Grease Packing Size
Daphne Bearing Grease EP 0/1/2/3 180 KG Drum, 16 KG Pail
Daphne Eponex Grease SR 0/1/2 (High Temperature) 180 KG Drum, 16 KG Pail
Shell Industrial Grease Packing Size
Shell Alvania EP(LF) Grease 00 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Alvernia EP(LF) Grease 0 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Alvernia EP(LF) Grease 1 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Alvernia EP(LF) Grease 2 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Alvernia EP(LF) Grease 3 18 L Pail
Shell Alvernia Grease RL1 18 L Pail
Shell Alvernia Grease RL2 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Alvernia Grease RL3 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Alvernia HDX 2 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Alvernia GL 00 18 L Pail
ExxonMobil Automotive Grease Packing Size
Mobilgrease XHP 222 180 KG Drum, 16 KG Pail, 40 x 0.397 KG Carton
Mobilgrease Special 180 KG Drum, 18 KG Pail
Shell Automotive Grease Packing Size
Shell Retinax Grease EP2 209 KG Drum, 18 KG Pail
Shell Retinax Grease EPX2 18 KG Pail
Shell Retinax HD 2 18 KG Pail
Shell Retinax HDX 2 209 KG Drum, 18 KG Pail
ExxonMobil Rust Preventives (Premium) Packing Size
Mobilarma 798 200 L Drum
Mobilarma 245 208 L Drum
Mobilarma 522, 524 208 L Drum
Idemitsu Anti Rust Oil Packing Size
Daphne Oil Coat RL 55 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Super Coat NR 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Super Coat WR 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Super Coat TW 200 L Drum, 20 L Pail
Caltex/Chevron Engine Oils Packing Size
Caltex Havoline Fully Synthetic 5W40 4 x 4 L Carton,12 x 1 L Carton
Caltex Havoline Fully Synthetic 10W50 4 x 4 L Carton
Caltex Havoline Fully Synthetic 20W50 200 L Drum, 4 x 4 L Carton, 12 x 1 L Carton
Castrol Engine Oils Packing Size
Magnatec 10W/40 6 x 4 L Carton
GTX Modern Engine 15W/40 SM/CF 6 x 4 L Carton
Castrol Engine Oils (Synthetic) Packing Size
Edge 0W/40 SM/CF 6 x 4 L Carton
Edge Sport 10W/60 6 x 4 L Carton
Edge 5W/40 SM/CF 6 x 4 L Carton
Caltex/Chevron Compressor Oils Packing Size
Compressor Oil EP VDL 68 200 L Drum, 18 L Pail
Compressor Oil EP VDL 100 200 L Drum, 18 L Pail
Compressor Oil EP VDL 150 200 L Drum
Cetus DE 68 18 L Pail
Cetus DE 100 20 L Pail
Cetus PAO 68 20 L Pail
ExxonMobil Compressor Oils (Synthetic) Packing Size
Mobil Rarus 824 208 L Drum
Mobil Rarus 826 208 L Drum
Mobil Rarus 827 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Rarus 829 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Rarus SHC 1024 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil Rarus SHC 1025 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil Rarus SHC 1026 208 L Drum, 18.9 L Pail
ExxonMobil Compressor Oils (Premium) Packing Size
Mobil Rarus 424 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Rarus 425, 426, 427 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Rarus 429 208 L Drum
Idemitsu Compressor Oils (Rotary &amp; Screw Type) Packing Size
Daphne Rotary Compressor Oil A 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Screw Compressor 32/46/68-S 200 L Drum, 20 L Pail
Idemitsu Compressor Oils (Piston Type) Packing Size
Daphne Super CS 46/68 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Super CS 100-S 200 L Drum, 20 L Pail
Daphne Compressor Oil 46/68/100-S 200 L Drum, 20 L Pail
Idemitsu Compressor Oils (Vacuum Type) Packing Size
Daphne Super Ace-Vac 46/68 200 L Drum, 20 L Pail
Shell Compressor Oils Packing Size
Shell Corena Oil S32 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Corena Oil S46, S68 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Corena Oil P68 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Corena Oil P100 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Corena Oil P150 209 L Drum, 18 L Pail
ExxonMobil Bearing and Circulating Oils (Synthetic) Packing Size
Mobil SHC 624 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 626 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 627 208 L Drum
Mobil SHC 629 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 630 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 632 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 634 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 636 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 639 208 L Drum
Mobil Glygoyle 100 208 L Drum
Mobil Glygoyle 150 208 L Drum
Mobil Glygoyle 220 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Glygoyle 320 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Glygoyle 460, 680 208 L Drum
ExxonMobil Bearing and Circulating Oils (Premium) Packing Size
Vacuoline 525, 546 208 L Drum
Mobil DTE Oil Light 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil DTE Oil Medium 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil DTE Oil Heavy Medium 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil DTE Oil Heavy 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil DTE Oil Extra Heavy 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil SHC 632 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 634 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 636 208 L Drum, 18.9 L Pail
Mobil SHC 639 208 L Drum
Mobil Glygoyle 100 208 L Drum
Mobil Glygoyle 150 208 L Drum
Mobil Glygoyle 220 208 L Drum, 20 L Pail
ExxonMobil Bearing and Gear Oils (Synthetic) Packing Size
MobilGear SHC XMP 320 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear SHC XMP 460 208 L Drum
MobilGear SHC 150 181 KG Drum
MobilGear SHC 220 181 KG Drum
MobilGear SHC 320 181 KG Drum, 17 KG Pail
MobilGear SHC 460 17 KG Pail
MobilGear SHC 680 181 KG Drum
MobilGear SHC 3200, 6800 181 KG Drum
Mobil Glygoyle 320 208 L Drum, 20 L Pail
Mobil Glygoyle 460, 680 208 L Drum
ExxonMobil Bearing and Gear Oils (Premium) Packing Size
MobilGear 600 XP 68, 100 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear 600 XP 150, 220 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear 600 XP 320, 460 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear 600 XP 680 208 L Drum, 20 L Pail
MobilGear XMP 150 208 L Drum
MobilGear XMP 220, 320 208 L Drum
MobilGear XMP 460 208 L Drum
ExxonMobil Bearing and Gear Oils (Mineral) Packing Size
Spartan EP 150, 220 208 L Drum, 20 L Pail
Spartan EP 320, 460 208 L Drum, 20 L Pail
ExxonMobil Open Gear Oils (Premium) Packing Size
Mobiltac 375 NC 181 KG Drum, 17.2 KG Pail
Shell Circulation and Bearing Oils Packing Size
Shell Morlina 10 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Morlina 22, 32 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Morlina 46, 68 18 L Pail
Shell Morlina 100 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Morlina 150, 220 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Morlina 320 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 32 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 46, 68 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 100 18 L Pail
Shell Vitrea 150 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 220 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 320 209 L Drum, 18 L Pail
Shell Vitrea 460 18 L Pail

Quan hệ giữa chi phí và mức độ bảo trì

Ngày nay, dù hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, vận tải hay xây dựng,Quý khách hàng vẫn phải đối mặt với thực tế chung là việc kinh doanh ngày càng mang tính cạnh tranh cao.

Nhu cầu phải giao hàng đúng lúc trong khi đầu tư cho thiết bị thường đòi hỏi vốn lớn đã tạo nên áp lực ngày càng tăng cho nhà máy và thiết bị.Thiết bị cần phải được khai thác tối đa công xuất cũng như thời gian ngừng máy được giữ ở mức tối thiểu.

Chế độ bảo dưỡng đúng cũng như việc quản lý và thực hiện tốt chế độ đóng vai trò không thể thiếu trong việc làm giảm chi phí thiết bị và thông qua đó làm giảm chi phí sản xuất.

Chúng tôi không chỉ đơn thuần cung cấp cho khách hàng dầu nhớt chất lượng cao với giá cả hợp lý và cạnh tranh mà còn cung ứng các dịch vụ kỹ thuật sau đây để thiết bị của Quý khách hàng hoạt động tối đa với chi phí thấp nhất.

CÁC SẢN PHẨM CHÚNG TÔI ĐANG KINH DOANH:  NĂM 2011



Adrano D 208

And Adrano 3203

ADV. BRAKE &amp; CHAIN CLEANER

ADVANCE BRAKE 5.1

ADVANCE ULTRA CHAIN

ADVANCE COOLANT Dil.

ADVANCE FILTER OIL

ADVANCE FORK 5

ADVANCE FORK 7.5

ADVANCE FORK 15

ADVANCE GEAR 10W 40

ADVANCE HELMET &amp; VISOR

ADVANCE RACING M

ADVANCE RACING X

ADVANCE SCOOTER 2

ADVANCE SX 2

ADVANCE SX 4 15W 40

ADVANCE ULTRA 2

ADVANCE ULTRA 4 10W 40

ADVANCE VSX 2

ADVANCE VSX 4 15W 50

Albida EP 2

Albida GC 1

Albida HDX 2

Albida RL 2

Albida SDM 1

ALEXIA 50

EP 0 ALVANIA

EP 1 ALVANIA

ALVANIA EP 2

ALVANIA GL 00

ALVANIA GREASE WR 2

ALVANIA HDX 2

ALVANIA RL 3

Argine S 30

Argine T 30

Argine T 40

Argine X 40

CASSIA CHAIN 1000

CASSIA HT CHAIN

CASSIA CHAIN HTS 2

CASSIA LT CHAIN

CASSIA CHAIN LTS 1

CASSIA CR

CASSIA EPS 2

CASSIA FLUID GL 150

CASSIA FLUID GL 220

CASSIA FLUID GL 320

CASSIA FLUID GL 460

CASSIA FLUID GLE

CASSIA FLUID HF 15

CASSIA FLUID HF 32

CASSIA FLUID HF 46

CASSIA FLUID HF 68

CASSIA FLUID HF 100

CASSIA RLS 2

CASSIA XTS

CATENEX S 541

Clavus 32

Clavus 46

Clavus 68

Clavus AB 46

Clavus AB 68

Clavus G 32

Clavus G 46

Clavus G 68

Clavus R

Clavus SD

AP COREN 68

COREN AP 100

COREN AS 46

COREN AS 68

COREN D

COREN P 68

COREN P 100

COREN S 46

COREN S 68

COREN S 100

COREN V

DARIN R GREASE 2

DENTAX 90

DENTAX G 80W 90

DIAL D

DIAL DX

Dial S

Donax TA

Donax TC 10W

Donax TC 30

Donax TC 50

Donax TD 10W 30

Donax TDS 10W 30

Donax TF

Donax TM

Donax TX

Donax TZ

Donax UB

Donax YB

DROMUS B

EDELEX 945

EDELEX 956

Ensis OIL N

Ensis RX

Ensis T

Ensis V

FM Grease HD 2

GADINIA 30

GADINIA 40

AL GADINIA 30

AL GADINIA 40

Garia 405 M-32

Garia 603 S-15

Garia 613 M-15

GEAR SI 1500

GETRIEBEOEL EP 75W 90

Glycoshell CONCENTRATE

Harvell 15W T 40

Harvell TX 10W 40

HELIX DIESEL PLUS 10W 40

HELIX DIESEL PLUS 5W 40 VA

HELIX DIESEL SUPER 15W 40

HELIX DIESEL ULTRA 5W 40

HELIX F 5W 30

HELIX PLUS 10W 40

HELIX PLUS 10W 30 AH

HELIX PLUS 5W 40 S

HELIX SUPER 15W 40

HELIX ULTRA 5W 40

HELIX ULTRA 5W AB 30

Retinax CS 00

Retinax EP 2

Retinax HD 2

Retinax HDX 2

HELIX ULTRA 5W AG 30

HELIX ULTRA 5W 30 AP

HELIX ULTRA 5W AX 30

HELIX ULTRA EXTRA 5W 30

HELIX ULTRA 10W 60 RACING

HELIX ULTRA 5W VX 30

HELIX ULTRA 0W X 30

Hydrau HM 46

Hydrau HM 68

IRUS FLUID C

IRUS FLUID DU

LAVA Parab. Superconcentrate.

WASH CONCENTRATE Windshield

LAVA Windshield DILUTED

LHM S

CLEAN HANDS

Macron 205 M-5

Macron 205 M-8

Macron 401 F 22

Macron 401 F 32

Macron EDM 110

Macron EDM 130

Macron SL 501

Malleus ET 2

Malleus GL 65

Malleus GL 95

Malleus GL 205

Malleus OGH

Malleus RSB

MELINA 30

MELINA 40

MELINA S 30

Metaline BY 601

Metaline D 3202.02

Morlino 5

Morlino 10

Morlino 32

Morlino 68

Morlino 100

Morlino 150

Morlino 220

Morlino 320

MOULDOIL P 5

MULTISERVICE

MYSELLA LA 40

MYSELLA MA 40

MYSELLA XL 40

NATURELLE HF E 32

NATURELLE HF E 46

NAUTILUS biodegradable

NAUTILUS PREMIUM

Neritic HV

OMAL 68

OMAL 100

OMAL 150

OMAL 220

OMAL 320

OMAL 460

OMAL 680

OMAL F 320

OMAL HD 150

OMAL HD 220

OMAL HD 320

OMAL HD 460

OMAL HD 680

OMAL RL 220

ONDINA 909

ONDINA 917

ONDINA 924

ONDINA 933

OSSAGOL V

The PARAFINOIL

Retinax LX 2

Rhodin EP 2

Rhodin RL 3

Rimula 15W 40 D

Rimula D 30

Rimula D 40

Rimula SIGNIA 10W 40

Rimula SUPER 15W 40

Rimula SUPER FE 10W 40

ULTRA 10W 40 Rimula

Rimula ULTRA 5W 30

Rimula X 10W

Rimula 10W X 30

Rimula 15W X 40

Rimula 20W X 20

Rimula X 50

ROTELLA DD + 40

S 6800 C

SF 5288 75W 80

SHELL GREASE 2 FG

SIRIUS X 40

SIRIUS 15W 40

Sital E 403

SPIRAX A 80W 90

SPIRAX A 85W 140

SPIRAX A 90 LS

SPIRAX ASX 75W 90

SPIRAX AX 80W 90

SPIRAX G 80W

SPIRAX G 80W 90

SPIRAX GSX 75W 80

SPIRAX GX 80W

SPIRAX 90 MB

Stamina EP 2

Strombus MP

TELLUS 22

TELLUS 32

TELLUS 37

TELLUS 46

TELLUS 68

TELLUS 100

TELLUS S 32

TELLUS S 46

TELLUS S 68

TELLUS T 15

TELLUS T 32

TELLUS T 46

TELLUS T 68

THERMAL FLUID S

THERMA OIL B

Tivela GL 00

Tivela S 150

Tivela S 220

Tivela S 320

TONNA S 32

TONNA S 68

TONNA S 220

TONNA T 68

TONNA T 220

Torcula 32

Torcula 100

TRANSMISSION MA 75W 90

TURBO T 32

TURBO T 46

TURBO T 68

TURBO T 100

TURBO CC 46

Valvate J 460

The Vexilla

Vexilla G

Vexilla S 32

VOLUTE H 300

X – 100 SUPER 20W 50


BP INDUSTRIES

INDUSTRIAL SPECIALTIES

SAW OIL

CF SOL 32

4160 W White petrolatum

HP ENERGOL 0

HP ENERGOL 5

HP 10 ENERGOL

The ENERPAR 10

ENERPAR 11

ENERGOL WM 2

ENERGOL WM 6

ENERPAR T 017

ENERTHENE 20

TRANSCLEAN 801


METAL CUTTING

SEVORA 120

SEVORA 723 M

FEDARO 16

MICROTREND 231

SYNTREND 341 G


TRANSMISSION OF HEAT

Transcal LT

Transcal N

Transcal SA


Dielectrics

Dielectric 180

Dielectric 200

ENERGOL JS-R


HYDRAULIC

HYDRAULIC OIL 32

HYDRAULIC OIL 46

HYDRAULIC OIL 68

ENERGOL HLP-HM 15

ENERGOL HLP-HM 22

ENERGOL HLP-HM 32

ENERGOL HLP-HM 46

ENERGOL HLP-HM 68

ENERGOL HLP-HM 100

ENERGOL HLP-HM 150

ENERGOL SHF-HV 32

ENERGOL SHF-HV 46

ENERGOL SHF-HV 68

ENERGOL HL-XP 32

ENERSYN H 524

ENERSYN SF-C 14

ENERSYN SF-C 15

Bartran 46

Bartran 68

Bartran 220

Bartran HV 15

Bartran HV 32

Bartran HV 46

Bartran HV 68


FOOD INDUSTRY

BIOHYD 32

ENERGOL GR-FG 220

ENERGOL GR-FG 460

Energrease A-2 FG


GEARS

ENERGOL OGL 460

ENERGOL OGL 461

ENERSYN EPX 3200

EPX ENERSYN 46M

 

ENERSYN EPX 6800

ENERGOL GR-XP 68

ENERGOL GR-XP 100

ENERGOL GR-XP 150

ENERGOL GR-XP 220

ENERGOL GR-XP 320

ENERGOL GR-XP 460

ENERGOL GR-XP 680

ENERGOL GR-XP 1000

ENERSYN EP-XF 150

ENERSYN EP-XF 220

ENERSYN EP-XF 320

ENERSYN EP-XF 460

ENERSYN SG-XP 220

ENERSYN SG-XP 460

ENERSYN SG-XP 680


PNEUMATIC TOOLS

ENERGOL RD-E 46

ENERGOL RD-E 100


GUIDES AND BUS

ENERGOL GHL 32

MACCURAT D 68

MACCURAT D 150

MACCURAT D 220


STEAM MACHINE / SLEEVE SHAFT

ENERGOL AC-460 C

ENERGOL DCW 1000


INDUSTRIAL DIESEL GAS

ENERGOL LFM

ENERGOL IC-DG 40


Industrial diesel engines

ENERGOL DS-3153

ENERGOL DS-3 154

ENERGOL IC-HF (X) 304

ENERGOL IC-HF (X) 404


TURBINE

TURBINOL X 32

TURBINOL X 46

TURBINOL X-EP 46

ENERGOL THB 32

ENERGOL THB 46

ENERGOL THB 68

ENERGOL THB 100

ENERGOL TH-46 HT

ENERGOL TH-68 HT


TEXTILE INDUSTRY

TXN ENERGOL 22

TXN ENERGOL 32


COMPRESSORS see

ENERGOL RC-R 32

ENERGOL RC-R 46

ENERGOL RC-R 68

ENERGOL RC-R 100

ENERGOL RC-R 4000 46

ENERSYN RC-S 32

ENERSYN RC-S 46

ENERSYN RC-S 68

ENERSYN RC-S 8000 ISO VG 46

ENERSYN TC-68 S

ENERGOL LPT 32

 

ENERGOL LPT 46

ENERGOL LPT 68

ENERGOL LPT 100

ENERGOL LPS-PO 68

ENERGOL LPS 68


GREASES

Energrease HTG 2

Energrease HTG 461M

Energrease LC 1

Energrease LC 2

Energrease LCX 222

Energrease LS 3

Energrease LS-EP 00

Energrease LS-EP 0

Energrease LS-EP 2

Energrease MM-EP 1

Energrease MP-MG 2

Energrease PR 3 G

Energrease SY 1501

Energrease SY 2202

Energrease SY 4600

Energrease SY 4601

Energrease SY-HT 2

Energrease SY-462 HT

Energrease SY-PM


Release agents

ARGA

GARA

Moldex


HEAT TREATMENT

QUENDILLA


Circulation System

220 ENERGOL PM

ENERSYN PMS 220

ENERGOL CS 68

ENERGOL CS 100

ENERGOL CS 150

ENERGOL CS-HB 220

ENERGOL CS-HB 320

ENERGOL HTX 68

ENERGOL HTX 150

ENERGOL HTX 220

ENERGOL HTX 320

ENERGOL HTX 460

ENERGOL HTX 1000



ELECTRICAL INSULATING

Electra 3

TENSION Dielectric


ANTI CORROSION PROTECT

AntiX F


METAL CUTTING

IBERCUT 20 C

IBERCUT 20 L

The IBERCUT 30

The IBERCUT


TRANSMISSION OF HEAT

Multigrade THERMAL


ELECTRO EROSION

IBERCUT EDM-2


HYDRAULIC

Hidrol 32

Hidrol 46

Hidrol 68

Hidrol 100

TELEX HVLP 32

TELEX HVLP 46

TELEX HVLP 68

HYDRAULIC C-3 EP

SC HYDRAULIC

TELEX E 5

TELEX E 10

TELEX E 15

TELEX E 22

TELEX E 32

TELEX E 46

TELEX E 68

TELEX E 100

HIDROFLUX EP 22

HIDROFLUX EP 32

HIDROFLUX EP 46

HIDROFLUX EP 68

HIDROFLUX EP 100

HIDROFLUX EP 150


GEARS

SUPER TAURO PAG 150

SUPER TAURO PAG 220

SUPER TAURO PAG 320

SUPER TAURO PAG 460

SUPER TAURO PAG 680

SUPER TAURO PAG 1000

SUPER TAURO SYNTHETIC 100

SUPER TAURO SYNTHETIC 150

SUPER TAURO SYNTHETIC 220

SUPER TAURO SYNTHETIC 320

SUPER TAURO SYNTHETIC 460

SUPER TAURO TH 150

SUPER TAURO TH 220

SUPER TAURO 68

 

SUPER TAURO 100

SUPER TAURO 150

SUPER TAURO 220

SUPER TAURO 320

SUPER TAURO 460

SUPER TAURO 680

SUPER TAURO 1000

TAURO 100

TAURO 150

TAURO 220

TAURO 320

TAURO 460

TAURO 680

ZEUS EP 80W GL-5

ZEUS EP GL-May 1990

ZEUS EP GL-5140


EQUIPMENT PNEUMATIC

ASTRA 46

ASTRA 100



ZEUS GUIDE 32

ZEUS GUIDE 68

ZEUS 150 GUIDE

ZEUS 220 GUIDE


STEAM MACHINE

HELEN 140

HELEN 200

HELEN 240


TURBINES

ARIES 7

ARIES 15

ARIES 22

ARIES 32

ARIES 46

ARIES 68

ARIES 100

ARIES 125

ARIES 150

ARIES 220

ARIES 380

ARIES TURBOGÁS 32

ARIES TURBOGÁS 46

ARIES TURBO 32-46 – 68 – EP

SYNTHETIC COMMANDER EHC 46


COMPRESSORS

SYNTHETIC THOR 100

MERAK VDL 32

MERAK VDL 46

MERAK VDL 68

MERAK VDL 100

MERAK VDL 150

POLAR 32

POLAR 46

POLAR 68

 

GREASES

GRAS TUNNEL 2

GRAS Lytic COMPLEJO INDUSTRY 1

GRAS Lytic COMPLEJO INDUSTRY 2

GRAS Lytic EP 0

EP 1 Lytic GRAS

GRAS Lytic EP 2

GRAS Lytic EP 3

GRAS SPECIAL EP 2 / 3

GRAS Lytic MP 2

GRAS Lytic MP 3

GRAS Lytic INDUSTRY 2

GRAS CALCIUM 2

GRAS CALCIUM 3


Release agents

The DEMOLDOIL


HEAT TREATMENT

IBERT 15

IBERT 24

IBERT 34

IBERT 44-H

IBERT 99F


SYSTEMS MOVEMENT

Circulation 220

Circulation 320

Circulation 460

Circulation 390

Circulation 680

Circulación EP 68

Circulación EP 100

Circulación EP 220

Circulación EP 320

Circulación EP 460

Circulación EP 680

MULTI EXTRA 30

MULTI EXTRA 40



 

 


REPSOL AUTO


LIGHT ENGINES # HEAVY ENGINES # Outboard # AGRICULTURAL ENGINES # MOTORCYCLE ENGINES # Listening &amp; DIFFERENTIAL # Listening &amp; DIFFERENTIAL

GREASES # AUTO SPECIALTIES

ENGINE LIGHT

ELITE ECO-XXI 0W30

ELITE TDI 505.01 5W40

ELITE COMMON RAIL 5W30

ELITE Competicion 5W40

ELITE COSMOS 0W40

ELITE EVOLUTION 5W40

ELITE 10W40 INJECTION

ELITE 15W40 INYECCION

INYECCION ELITE PLUS 15W40

ELITE LONG LIFE 507.00/504.00 5W30

ELITE 10W30 MEGAFLUX

ELITE 10W40 Multivalve

SUPER ELITE 20W50

ELITE TDI 15W40

ELITE TURBO LIFE 0W30 50601

G PETROL MULTI 20W40


HEAVY MOTORS

TURBO DIESEL 15W40 THPD

TURBO DIESEL 10W40 UHPD MID SAPS

TURBO DIESEL UHPD10W40

TURBO DIESEL VHPD 5W30

SUPER TURBO DIESEL 15W40 ShpD used in adhesiolysis

G MULTI 10W30

MULTI G DIESEL 15W40

SERIES 3 DIESEL SAE 30

SERIES 3 DIESEL SAE 40


Outboard

ELITE NAUTICAL 2T


AGRICULTURAL MOTORS

CERES STOU 15W40

ORION UTTO


ENGINES MOTORCYCLE

MOTO RACING 4T 10W50

 

MOTO 4T 15W50

MOTO 2T Competicion

MOTO HORQUILLAS

MOTO 2T SCOOTER

MOTO SCOOTER 4T 10W40

MOTO SCOOTER 4T 5W40

MOTO 2T SYNTHETIC

MOTO SYNTHETIC 4T 10W40

MOTO 2T STANDARD

Transmisión MOTO 2T

MOTORCYCLE CADENAS


DIFFERENTIAL gear and

CARTHAGE limited slip EP 80W90

CARTHAGE CAJAS EP 75W90

CARTHAGE CAJAS FE LD SAE 75W80

CARTHAGE EP 90

CARTHAGE FE LD SAE 75W90

CARTHAGE Multigrade 80W90 EP

CARTHAGE Multigrade EP 85W140

CARTHAGE towing INTEGRAL 75W90

EPM CS 80

EPM CS 90

MATIC ATF

MATIC III

SYNTHETIC MATIC

Transmisión TO-4 SAE 10W

Transmisión TO-4 SAE 30

Transmisión TO-4 SAE 50

TELEX W

DIESEL SERIES 3 10W


GREASES

GRAS LI. COMPLEJO Automoción 2 / 3

GRAS MOLIGRAS EP 2

GRAS Lytic CENTRALIZED 00

GRAS Lytic EP 0

EP 1 Lytic GRAS

 

GRAS Lytic EP 2

GRAS Lytic EP 3

GRAS SPECIAL EP 2 / 3

GRAS Lytic MP 2

GRAS Lytic MP 3

GRAS CALCIUM 2

GRAS CALCIUM 3

GRAS IBERFARM 88 00


AUTO SPECIALTIES

ANTIFREEZE 30%

ANTIFREEZE ORGANIC

PURE ORGANIC ANTIFREEZE

PURE ANTIFREEZE

LIQUID FRENES DOT 4

CLEAN POLISHING INTERIOR

CLEAR Windshield

MULTIPURPOSE

SHAMPOO



 

DEFORMATION OF METALS

SYSTEMS OF MOVEMENT

MAGNA 68

MAGNA 100

MAGNA 150

MAGNA 220

MAGNA 100 PM


HYDRAULIC

Hyspin VG 5

Hyspin VG 32

Hyspin VG 46

Hyspin VG 68

Hyspin AWS 10

Hyspin AWS 15

Hyspin AWS 22

Hyspin AWS 32

Hyspin AWS 46

Hyspin AWS 68

Hyspin AWS 100

Hyspin AWS 150

Hyspin ZZ 46

Hyspin ZZ 68

Hyspin AWH-M 15

Hyspin AWH-M 32

Hyspin AWH-M 46

Hyspin AWH-M 68

Hyspin AWH-M 100

ALPHASIN T 32-46

ANVOL WG 46


Enclosed gears

ALPHA SP 68

ALPHA SP 100

ALPHA SP 150

ALPHA SP 220

ALPHA SP 320

ALPHA SP 460

ALPHA SP 680

ALPHASYN HG 100

ALPHASYN HG 150

ALPHASYN HG 220


COMPRESSORS

AIRCOL PD 32

AIRCOL PD 46

AIRCOL PD 68

AIRCOL PD 100

AIRCOL PD 150

AIRCOL SN 68

AIRCOL SN 100

AIRCOL 299

Icematic SW

PNEUMATIC TOOLS

OIL RD 100

 

TRANSMISSION OF HEAT

PERFECTO HT 5


TURBINES

PERFECTO T 32

PERFECTO T 46

PERFECTO T 68

PERFECTO T 100


GUIDES AND BUS

MAGNA GC 32

MAGNAGLIDE D 32

MAGNAGLIDE D 68

MAGNAGLIDE D 220


METAL CUTTING

ALUSOL TX

CLEAREDGE EP 284

COOLEDGE BI

COOLEDGE CB

COOLEDGE SG

Hysol R

Hysol X

SUPEREDGE 4

SYNTILO 22

SYNTILO 225 R

SYMTILO 81 E

SYNTILO R 4

SYNTILO R PLUS

SYNTILO XPS

HONILO 930

HONILO 971

HONILO 980

HONILO 981

ILOCUT 152

ILOCUT 154

ILOCUT 482

ILOCUT 534 B

VARIOCUT C 103

VARIOCUT C 201

VARIOCUT C 334

VARIOCUT C 460

ILOBROACH 11

ELECTRO EROSION / Dielectric

SE 180 FLUID


Corrosion protection

AQUA RUSTILO 2

RUSTILO DWX 10

RUSTILO DWX 21

RUSTILO DWX 22

RUSTILO DWX 30

 

RUSTILO DWX 33

HEAT TREATMENT

ILOQUENCH 1


INDUSTRIAL CLEANING

CARECLEAN MP

CARECLEAN S-PREMIUM

CARECLEAN PLUS

FLEXICLEAN

TECNICLEAN AS 58-62

TECNICLEAN DG 1


Release agents

CASTCON 102

CASTCON 106

CASTCON 132


GREASES

ALPHA GEL

RED RUBBER GREASE

SPHEEROL AP 2

AP SPHEEROL 3

EPL SPHEEROL 0

SPHEEROL EPL 2

SPHEEROL LMM

SPHEEROL SX 2


DEFORMATION OF METALS

ILOFORM BW

ILOFORM 11-101

ILOFORM PNW 124

ILOFORM PS 104



 

Gallery

Giới thiệu về Công ty dầu nhớt Phong Phú

CÔNG TY TNHH PHONG PHÚ

Nhập khẩu và phân phối dầu nhớt

CASTROL BP MOBIL SHELL TOTAL CALTEX

Add: 801 Truong Cong Dinh, ward 9, Ba Ria Vung Tau

Tel:   + 84 64  593939

Fax: + 84 64 597229

Mobile: 0909366278(Phan)

 

Lời giới thiệu:

 

Công ty TNHH Phong Phú là một trong những nhà cung cấp các sản phẩm dầu nhớt và mỡ bôi trơn lâu năm có nhiều kinh nghiệm, uy tín.

Văn phòng tại: 324/13 Bình Giã, Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu.

Chuyên về dầu nhớt và mỡ bôi trơn từ những năm 1990, chúng tôi đã cung cấp cho hầu hết các ngành như vận tải: Đường bộ,đường biển; các khu Công Nghiệp, các nhà máy, Trạm Điện Nước,các đội xe thi công cơ giới với các sản phẩm như:

  • Nhớt động cơ xăng &amp; diesel
  • Nhớt bánh răng, hộp số
  • Nhớt thuỷ lực
  • Nhớt Tuabin
  • Nhớt máy nén lạnh
  • Nhớt máy nén khí
  • Nhớt tuần hoàn
  • Nhớt phục vụ cho ngành Điện
  • Nhớt phục vụ cho ngành công nghiệp&amp; nông nghiệp
  • . . .

Hiện nay chúng tôi là đại diện phân phối và phát triển sản phẩm dầu nhớt của tập đoàn dầu khí nổi tiếng thế giới là CASTROL BP

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm của các tập đoàn dầu khí nổi tiếng khác như: Shell – Castrol – Total – Caltex – Mobil. Và các sản phẩm hàng Việt Nam chất lượng cao như: Vilube – Nikko – Indo – Solube.

Trong quá trình phát triển Công ty chúng tôi đã xây dựng cho mình nền tảng vững chắc và được khách hàng tin tưởng đánh giá cao.

Chúng tôi cam kết cung cấp thoả mãn các sản phẩm về Dầu nhớt và mỡ bôi trơn của các nhà sản xuất mà khách hàng yêu cầu với chất lượng cao, giá cạnh tranh, dịch vụ hậu mãi tốt nhất.

Kính chúc Quý Khách Hàng sức khỏe và thành công!

Xin liên hệ: Phạm Ngọc Phan -Giám đốc kinh doanh DĐ: 0909366278 – Email: ngocphanvt@gmail.com

Hello world!

Welcome to WordPress.com. This is your first post. Edit or delete it and start blogging!

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.